Siro phong

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Siro phong nguyên chất, giá trị tính cho 100 ml.

Maple Syrup — ảnh 1

Nhựa cây phong đường được đun cô đặc thành siro, sản xuất chủ yếu ở Canada và vùng đông bắc Hoa Kỳ, dùng rưới lên bánh kếp, bánh waffle, cháo yến mạch và sữa chua. Một khẩu phần 20 ml (một thìa canh đầy) cung cấp khoảng 70 kcal và 16 g đường, cùng khoảng một phần ba nhu cầu mangan hằng ngày và rất ít chất khác. Các loại siro bánh kếp hoặc siro ăn kèm rẻ tiền hơn là siro ngô tạo hương vị chứ không phải siro phong, có lượng calo tương tự nhưng gần như không có mangan.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.05g (0.1%)
Fat: 0.08g (0.1%)
Carbs: 89.2g (99.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.05g0.1%
Chất béo0.08g0.1%
Carb89.2g29.7%
Đường đơn31.22gƯớc tính
Carb phức57.98gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước43g1.7%
Calo34615.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
54

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Selen0.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.088mg7.3%
vitamin B21.689mg129.9%
vitamin B30.11mg0.7%
vitamin B60.003mg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium136mg13.6%
iron0.15mg0.8%
magnesium28mg7.0%
phosphorus3mg0.4%
potassium282mg10.8%
sodium16mg0.7%
zinc1.96mg17.8%
copper0.024mg2.7%
manganese3.868mg168.2%
selenium0.8mcg1.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này