Giá trị dinh dưỡng trung bình
Siro phong nguyên chất, giá trị tính cho 100 ml.
Nhựa cây phong đường được đun cô đặc thành siro, sản xuất chủ yếu ở Canada và vùng đông bắc Hoa Kỳ, dùng rưới lên bánh kếp, bánh waffle, cháo yến mạch và sữa chua. Một khẩu phần 20 ml (một thìa canh đầy) cung cấp khoảng 70 kcal và 16 g đường, cùng khoảng một phần ba nhu cầu mangan hằng ngày và rất ít chất khác. Các loại siro bánh kếp hoặc siro ăn kèm rẻ tiền hơn là siro ngô tạo hương vị chứ không phải siro phong, có lượng calo tương tự nhưng gần như không có mangan.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.05g | 0.1% |
| Chất béo | 0.08g | 0.1% |
| Carb | 89.2g | 29.7% |
| Đường đơn | 31.22g | Ước tính |
| Carb phức | 57.98g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 43g | 1.7% |
| Calo | 346 | 15.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 0.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.088 | mg | 7.3% |
| vitamin B2 | 1.689 | mg | 129.9% |
| vitamin B3 | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin B6 | 0.003 | mg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 136 | mg | 13.6% |
| iron | 0.15 | mg | 0.8% |
| magnesium | 28 | mg | 7.0% |
| phosphorus | 3 | mg | 0.4% |
| potassium | 282 | mg | 10.8% |
| sodium | 16 | mg | 0.7% |
| zinc | 1.96 | mg | 17.8% |
| copper | 0.024 | mg | 2.7% |
| manganese | 3.868 | mg | 168.2% |
| selenium | 0.8 | mcg | 1.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng