Mật ong

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Chất tạo ngọt tự nhiên do ong tạo ra, chủ yếu gồm fructose và glucose cùng một lượng nhỏ enzyme, khoáng chất và chất chống oxy hóa.

Hình ảnh sản phẩm

Mật ong là dung dịch đường tự nhiên đậm đặc (khoảng 80% là đường, chủ yếu là fructose và glucose) do ong tạo ra từ mật hoa. Mật ong nguyên chất giữ lại một lượng nhỏ enzyme (diastase, invertase), axit hữu cơ, polyphenol và khoáng chất vi lượng, đồng thời có đặc tính kháng khuẩn nhẹ nhờ hydro peroxide và, ở một số loại như mật ong manuka, có thêm methylglyoxal. Chỉ số đường huyết của mật ong dao động khá lớn tùy nguồn hoa (khoảng 35–85). Dù có hình ảnh lành mạnh hơn, mật ong vẫn là đường tự do và nên dùng ở mức vừa phải. Đun nóng mạnh sẽ phá hủy enzyme trong mật ong và tạo ra hydroxymethylfurfural (HMF), và tuyệt đối không cho trẻ dưới một tuổi dùng mật ong.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.3g (0.4%)
Fat: 0g
Carbs: 82.4g (99.6%)
Chất xơ: 0.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.3g0.5%
Chất béo0g0.0%
Carb82.4g27.5%
Đường đơn28.84gƯớc tính
Carb phức53.36gƯớc tính
Chất xơ0.2g0.8%
Nước17g0.7%
Calo30413.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Click to view full GI ranking →

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Flavonoid6mg
Vitamin C0.5mg
Selen0.8mcg

Polyphenol & chất phản dinh dưỡng

Chất phản dinh dưỡng (ví dụ axit phytic, oxalat, tannin) là các hợp chất thực vật có thể làm giảm hấp thu một số khoáng chất (sắt, kẽm, canxi). Chúng thường có lợi khi dùng vừa phải (ví dụ polyphenol là chất chống oxy hóa). Ngâm, lên men hoặc kết hợp với vitamin C có thể cải thiện hấp thu khoáng chất.

Các hợp chất có lợi nhưng có thể làm giảm hấp thu một số khoáng chất (sắt, kẽm, canxi, magiê). Hãy cân nhắc kết hợp với vitamin C hoặc dùng tách riêng khỏi các bữa giàu khoáng chất để cải thiện hấp thu.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Polyphenol60mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B30.12mg0.8%
vitamin B60.02mg1.2%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin C0.5mg0.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.42mg2.3%
magnesium2mg0.5%
phosphorus4mg0.6%
potassium52mg2.0%
sodium4mg0.2%
zinc0.22mg2.0%
copper0.04mg4.4%
manganese0.08mg3.5%
selenium0.8mcg1.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -
Isoleucine -
Leucine -
Lysine -
Methionine -
Phenylalanine -
Threonine -
Tryptophan -
Valine -

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Không thể kết hợp với:

  • Hot drinks and cooking above ~60°C (enzymes are destroyed and hydroxymethylfurfural (HMF) forms)
  • Any food for infants under 12 months (risk of infant botulism from Clostridium spores)
  • White bread, pastries and other high-GI carbs (stacks a rapid blood sugar spike on top of honey's own)
  • Sugary desserts and sweetened dairy in the same meal (excessive free-sugar load in one sitting)
  • Fructose-rich fruits and juices (apples, pears, grapes) for fructose-sensitive people — may worsen bloating
  • Caution with diabetes medications (~80% sugars; large amounts interfere with glycemic control)

Chia sẻ sản phẩm này