Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh mì tinh chế có giá trị dinh dưỡng thấp, giàu carbohydrate đơn giản.
Bánh mì trắng làm từ bột mì tinh chế, đã bị loại bỏ phần lớn chất xơ và dưỡng chất. Dù cung cấp năng lượng nhanh nhờ chỉ số đường huyết cao, nó thiếu những lợi ích dinh dưỡng mà bánh mì nguyên cám mang lại. Nên hạn chế sử dụng thường xuyên, đặc biệt với người cần kiểm soát đường huyết.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9g | 16.1% |
| Chất béo | 3.2g | 4.6% |
| Carb | 49g | 16.3% |
| Đường đơn | 17.15g | Ước tính |
| Carb phức | 29.15g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.7g | 10.8% |
| Nước | 36g | 1.4% |
| Calo | 265 | 11.8% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.7 | g | 3.5% |
| Monounsaturated | 0.8 | g | 3.2% |
| Polyunsaturated | 1.2 | g | 9.2% |
| Omega-3 | 0.36 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.84 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.5 | mg | 41.7% |
| vitamin B2 | 0.3 | mg | 23.1% |
| vitamin B3 | 4 | mg | 25.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 3.6 | mg | 20.0% |
| sodium | 491 | mg | 21.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.