Bánh mì trắng

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh mì tinh chế có giá trị dinh dưỡng thấp, giàu carbohydrate đơn giản.

Hình ảnh sản phẩm

Bánh mì trắng làm từ bột mì tinh chế, đã bị loại bỏ phần lớn chất xơ và dưỡng chất. Dù cung cấp năng lượng nhanh nhờ chỉ số đường huyết cao, nó thiếu những lợi ích dinh dưỡng mà bánh mì nguyên cám mang lại. Nên hạn chế sử dụng thường xuyên, đặc biệt với người cần kiểm soát đường huyết.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9g (14.7%)
Fat: 3.2g (5.2%)
Carbs: 49g (80.1%)
Chất xơ: 2.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9g16.1%
Chất béo3.2g4.6%
Carb49g16.3%
Đường đơn17.15gƯớc tính
Carb phức29.15gƯớc tính
Chất xơ2.7g10.8%
Nước36g1.4%
Calo26511.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
75

Click to view full GI ranking →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.7g3.5%
Monounsaturated0.8g3.2%
Polyunsaturated1.2g9.2%
Omega-30.36gƯớc tính
Omega-60.84gƯớc tính
Trans0g0.0%

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.5mg41.7%
vitamin B20.3mg23.1%
vitamin B34mg25.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
iron3.6mg20.0%
sodium491mg21.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -
Isoleucine -
Leucine -
Lysine -
Methionine -
Phenylalanine -
Threonine -
Tryptophan -
Valine -

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này