Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Kẹo marshmallow, cũng như zefir của Nga, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Kẹo xốp mềm nhẹ làm từ đường và siro glucose đánh bông với gelatin, được ăn trực tiếp, nướng, hoặc cho vào sô-cô-la nóng và các món tráng miệng; zefir của Nga cũng tương tự nhưng được làm từ trái cây nghiền nhuyễn đánh bông với đường và lòng trắng trứng, làm đông bằng pectin hoặc agar. Một phần 30 g cung cấp khoảng 95 kcal và 24 g carbohydrate, trong đó có khoảng 17 g đường, gần như không có chất béo và dưới 1 g protein. Chúng hầu như không chứa vitamin, khoáng chất hay chất xơ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.8g | 3.2% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 81.3g | 27.1% |
| Đường đơn | 28.45g | Ước tính |
| Carb phức | 52.74g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.1g | 0.4% |
| Nước | 16g | 0.7% |
| Calo | 318 | 14.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.08 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 1.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.001 | mg | 0.1% |
| vitamin B2 | 0.001 | mg | 0.1% |
| vitamin B3 | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin B6 | 0.003 | mg | 0.2% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.23 | mg | 1.3% |
| magnesium | 2 | mg | 0.5% |
| phosphorus | 8 | mg | 1.1% |
| potassium | 5 | mg | 0.2% |
| sodium | 80 | mg | 3.5% |
| zinc | 0.04 | mg | 0.4% |
| copper | 0.097 | mg | 10.8% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 1.7 | mcg | 3.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 23 | mg | 3.3% | 60% |
| Isoleucine | 44 | mg | 3.1% | 61% |
| Leucine | 86 | mg | 3.2% | 59% |
| Lysine | 88 | mg | 4.2% | 76% |
| Methionine | 36 | mg | 3.4% | 65% |
| Phenylalanine | 79 | mg | 4.5% | 80% |
| Threonine | 43 | mg | 4.1% | 72% |
| Tryptophan limiting | 4 | mg | 1.4% | 25% |
| Valine | 67 | mg | 3.7% | 70% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng