Nam việt quất sấy khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nam việt quất sấy khô có đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Dried Cranberries — ảnh 1

Nam việt quất khô là quả nam việt quất được ngâm tẩm siro đường rồi sấy khô, vì quả tươi quá chua để có thể sấy khô và ăn trực tiếp; chúng được thêm vào salad, granola, đồ nướng và hỗn hợp hạt ăn vặt. Một khẩu phần 30 g có khoảng 92 kcal và 22 g đường, phần lớn là đường bổ sung, cùng 1,6 g chất xơ và rất ít vitamin hay khoáng chất. Tính theo khối lượng, chúng chứa lượng đường gấp khoảng 17 lần nam việt quất tươi.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.2g (0.2%)
Fat: 1.1g (1.3%)
Carbs: 82.8g (98.5%)
Chất xơ: 5.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.2g0.4%
Chất béo1.1g1.6%
Carb82.8g27.6%
Đường đơn28.98gƯớc tính
Carb phức48.52gƯớc tính
Chất xơ5.3g21.2%
Nước16g0.6%
Calo30813.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
64

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.3g1.2%
Polyunsaturated0.18g1.4%
Omega-30.054gƯớc tính
Omega-60.126gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.2mg
Vitamin E2.1mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.013mg1.1%
vitamin B20.028mg2.2%
vitamin B30.55mg3.4%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin C0.2mg0.2%
vitamin E2.1mg14.0%
vitamin K7.6mcg6.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron0.39mg2.2%
magnesium4mg1.0%
phosphorus8mg1.1%
potassium49mg1.9%
sodium5mg0.2%
zinc0.1mg0.9%
copper0.063mg7.0%
manganese0.18mg7.8%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này