Nho khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nho khô đen không hạt.

Raisins — ảnh 1

Nho khô là nho được sấy khô, ăn như món ăn vặt hoặc thêm vào ngũ cốc, làm bánh và salad. Quá trình sấy khô làm cô đặc trái cây: một nắm 30 g cung cấp khoảng 90 kcal và 20 g đường, tương đương lượng đường của khoảng 130 g nho tươi, cùng chỉ một lượng nhỏ kali, chất xơ và sắt. Một hộp nhỏ 43 g chứa khoảng 28 g đường.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.3g (4.0%)
Fat: 0.3g (0.4%)
Carbs: 79.3g (95.7%)
Chất xơ: 4.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.3g5.9%
Chất béo0.3g0.4%
Carb79.3g26.4%
Đường đơn27.75gƯớc tính
Carb phức47.05gƯớc tính
Chất xơ4.5g18.0%
Nước16g0.6%
Calo29913.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
64

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.3mg
Vitamin E0.12mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.106mg8.8%
vitamin B20.125mg9.6%
vitamin B30.77mg4.8%
vitamin B60.174mg10.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin C2.3mg2.6%
vitamin E0.12mg0.8%
vitamin K3.5mcg2.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium62mg6.2%
iron1.79mg9.9%
magnesium36mg9.0%
phosphorus98mg14.0%
potassium744mg28.6%
sodium26mg1.1%
zinc0.36mg3.3%
copper0.272mg30.2%
manganese0.281mg12.2%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 101mg14.4%143%
Isoleucine 50mg3.6%38%
Leucine limiting101mg3.7%38%
Lysine 124mg5.9%59%
Methionine 87mg8.3%86%
Phenylalanine 133mg7.6%74%
Threonine 101mg9.6%92%
Tryptophan 50mg17.9%172%
Valine 101mg5.5%57%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này