Giá trị dinh dưỡng trung bình
Nho khô đen không hạt.
Nho khô là nho được sấy khô, ăn như món ăn vặt hoặc thêm vào ngũ cốc, làm bánh và salad. Quá trình sấy khô làm cô đặc trái cây: một nắm 30 g cung cấp khoảng 90 kcal và 20 g đường, tương đương lượng đường của khoảng 130 g nho tươi, cùng chỉ một lượng nhỏ kali, chất xơ và sắt. Một hộp nhỏ 43 g chứa khoảng 28 g đường.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.3g | 5.9% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 79.3g | 26.4% |
| Đường đơn | 27.75g | Ước tính |
| Carb phức | 47.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.5g | 18.0% |
| Nước | 16g | 0.6% |
| Calo | 299 | 13.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.3 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.106 | mg | 8.8% |
| vitamin B2 | 0.125 | mg | 9.6% |
| vitamin B3 | 0.77 | mg | 4.8% |
| vitamin B6 | 0.174 | mg | 10.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin C | 2.3 | mg | 2.6% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 3.5 | mcg | 2.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 62 | mg | 6.2% |
| iron | 1.79 | mg | 9.9% |
| magnesium | 36 | mg | 9.0% |
| phosphorus | 98 | mg | 14.0% |
| potassium | 744 | mg | 28.6% |
| sodium | 26 | mg | 1.1% |
| zinc | 0.36 | mg | 3.3% |
| copper | 0.272 | mg | 30.2% |
| manganese | 0.281 | mg | 12.2% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 101 | mg | 14.4% | 143% |
| Isoleucine | 50 | mg | 3.6% | 38% |
| Leucine limiting | 101 | mg | 3.7% | 38% |
| Lysine | 124 | mg | 5.9% | 59% |
| Methionine | 87 | mg | 8.3% | 86% |
| Phenylalanine | 133 | mg | 7.6% | 74% |
| Threonine | 101 | mg | 9.6% | 92% |
| Tryptophan | 50 | mg | 17.9% | 172% |
| Valine | 101 | mg | 5.5% | 57% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng