Giá trị dinh dưỡng trung bình
Chà là Medjool, giá trị dinh dưỡng tính cho quả đã bỏ hạt.
Chà là Medjool là giống chà là cỡ lớn, mềm, được ăn như món ăn vặt, nhồi nhân, hoặc xay vào thanh ngũ cốc và sinh tố để tạo vị ngọt. Hai quả chà là, khoảng 48 g, cung cấp khoảng 135 kcal và 32 g đường, chiếm phần lớn lượng carbohydrate, cùng 3 g chất xơ và một ít đồng và kali. Mỗi quả chà là Medjool đã bỏ hạt nặng khoảng 24 g và chứa khoảng 66 kcal.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.8g | 3.2% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 75g | 25.0% |
| Đường đơn | 26.25g | Ước tính |
| Carb phức | 42.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 6.7g | 26.8% |
| Nước | 21g | 0.9% |
| Calo | 277 | 12.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 7 | mcg | 0.8% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.06 | mg | 4.6% |
| vitamin B3 | 1.61 | mg | 10.1% |
| vitamin B6 | 0.249 | mg | 14.6% |
| vitamin B9 | 15 | mcg | 3.8% |
| vitamin K | 2.7 | mcg | 2.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 64 | mg | 6.4% |
| iron | 0.9 | mg | 5.0% |
| magnesium | 54 | mg | 13.5% |
| phosphorus | 62 | mg | 8.9% |
| potassium | 696 | mg | 26.8% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.44 | mg | 4.0% |
| copper | 0.362 | mg | 40.2% |
| manganese | 0.296 | mg | 12.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 29 | mg | 4.1% | 76% |
| Isoleucine | 45 | mg | 3.2% | 63% |
| Leucine | 82 | mg | 3.0% | 56% |
| Lysine | 54 | mg | 2.6% | 47% |
| Methionine | 63 | mg | 6.0% | 114% |
| Phenylalanine | 64 | mg | 3.7% | 65% |
| Threonine | 42 | mg | 4.0% | 70% |
| Tryptophan limiting | 7 | mg | 2.5% | 44% |
| Valine | 66 | mg | 3.6% | 69% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng