Mứt

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mứt trái cây thông thường hoặc mứt nguyên miếng nấu với đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Jam — ảnh 1

Trái cây nấu với đường cho đến khi sánh đặc, dùng để phết lên bánh mì, bánh mì nướng và bánh kếp hoặc dùng trong các loại bánh ngọt và ăn kèm phô mai tươi tvorog và sữa chua. Một thìa canh 20 g cung cấp khoảng 55 kcal và 14 g carbohydrate, chủ yếu là đường bổ sung và đường từ trái cây, hầu như không có chất béo, protein hay chất xơ và rất ít vitamin của trái cây. Mứt giảm đường có năng lượng khoảng một nửa so với mứt thông thường, còn mứt làm ngọt bằng nước ép trái cây thì ít hơn khoảng một phần tư.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.4g (0.6%)
Fat: 0.07g (0.1%)
Carbs: 68.9g (99.3%)
Chất xơ: 1.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.4g0.7%
Chất béo0.07g0.1%
Carb68.9g23.0%
Đường đơn24.12gƯớc tính
Carb phức43.69gƯớc tính
Chất xơ1.1g4.4%
Nước31g1.2%
Calo27812.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0g0.0%
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C8.8mg
Vitamin E0.12mg
Selen2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.016mg1.3%
vitamin B20.076mg5.8%
vitamin B30.04mg0.3%
vitamin B60.02mg1.2%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin C8.8mg9.8%
vitamin E0.12mg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium20mg2.0%
iron0.49mg2.7%
magnesium4mg1.0%
phosphorus19mg2.7%
potassium77mg3.0%
sodium32mg1.4%
zinc0.06mg0.5%
copper0.1mg11.1%
manganese0.04mg1.7%
selenium2mcg3.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 14mg2.0%164%
Isoleucine 17mg1.2%106%
Leucine 37mg1.4%114%
Lysine 30mg1.4%117%
Methionine limiting7mg0.7%57%
Phenylalanine 46mg2.6%210%
Threonine 23mg2.2%173%
Tryptophan 8mg2.9%227%
Valine 21mg1.2%98%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này