Giá trị dinh dưỡng trung bình
Quả sung khô nguyên quả, chưa nấu, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Sung khô là những quả sung nguyên quả được sấy khô đến khi dai, được ăn như món ăn vặt, ăn kèm phô mai, hoặc cắt nhỏ cho vào cháo yến mạch và đồ nướng, và là món truyền thống khắp vùng Địa Trung Hải và Trung Đông. Một khẩu phần 30 g, khoảng 3 đến 4 quả, có khoảng 75 kcal, 14 g đường và 2,9 g chất xơ, cùng 49 mg canxi; với 162 mg trên 100 g, sung khô chứa nhiều canxi hơn hầu hết các loại trái cây. Vô số hạt nhỏ bên trong tạo nên kết cấu giòn sần sật của chúng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.3g | 5.9% |
| Chất béo | 0.9g | 1.3% |
| Carb | 63.9g | 21.3% |
| Đường đơn | 22.36g | Ước tính |
| Carb phức | 31.73g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.8g | 39.2% |
| Nước | 30g | 1.2% |
| Calo | 249 | 11.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.14 | g | 0.7% |
| Monounsaturated | 0.16 | g | 0.6% |
| Polyunsaturated | 0.35 | g | 2.7% |
| Omega-3 | 0.105 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.245 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.2 | mg |
| Vitamin E | 0.35 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.085 | mg | 7.1% |
| vitamin B2 | 0.082 | mg | 6.3% |
| vitamin B3 | 0.62 | mg | 3.9% |
| vitamin B6 | 0.106 | mg | 6.2% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin C | 1.2 | mg | 1.3% |
| vitamin E | 0.35 | mg | 2.3% |
| vitamin K | 15.6 | mcg | 13.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 162 | mg | 16.2% |
| iron | 2.03 | mg | 11.3% |
| magnesium | 68 | mg | 17.0% |
| phosphorus | 67 | mg | 9.6% |
| potassium | 680 | mg | 26.2% |
| sodium | 10 | mg | 0.4% |
| zinc | 0.55 | mg | 5.0% |
| copper | 0.287 | mg | 31.9% |
| manganese | 0.51 | mg | 22.2% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 37 | mg | 5.3% | 53% |
| Isoleucine | 89 | mg | 6.4% | 67% |
| Leucine | 128 | mg | 4.7% | 48% |
| Lysine limiting | 88 | mg | 4.2% | 42% |
| Methionine | 70 | mg | 6.7% | 69% |
| Phenylalanine | 117 | mg | 6.7% | 65% |
| Threonine | 85 | mg | 8.1% | 77% |
| Tryptophan | 20 | mg | 7.1% | 69% |
| Valine | 122 | mg | 6.7% | 69% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng