Sung khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Quả sung khô nguyên quả, chưa nấu, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Dried Figs — ảnh 1

Sung khô là những quả sung nguyên quả được sấy khô đến khi dai, được ăn như món ăn vặt, ăn kèm phô mai, hoặc cắt nhỏ cho vào cháo yến mạch và đồ nướng, và là món truyền thống khắp vùng Địa Trung Hải và Trung Đông. Một khẩu phần 30 g, khoảng 3 đến 4 quả, có khoảng 75 kcal, 14 g đường và 2,9 g chất xơ, cùng 49 mg canxi; với 162 mg trên 100 g, sung khô chứa nhiều canxi hơn hầu hết các loại trái cây. Vô số hạt nhỏ bên trong tạo nên kết cấu giòn sần sật của chúng.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.3g (4.8%)
Fat: 0.9g (1.3%)
Carbs: 63.9g (93.8%)
Chất xơ: 9.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.3g5.9%
Chất béo0.9g1.3%
Carb63.9g21.3%
Đường đơn22.36gƯớc tính
Carb phức31.73gƯớc tính
Chất xơ9.8g39.2%
Nước30g1.2%
Calo24911.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.14g0.7%
Monounsaturated0.16g0.6%
Polyunsaturated0.35g2.7%
Omega-30.105gƯớc tính
Omega-60.245gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.2mg
Vitamin E0.35mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.085mg7.1%
vitamin B20.082mg6.3%
vitamin B30.62mg3.9%
vitamin B60.106mg6.2%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin C1.2mg1.3%
vitamin E0.35mg2.3%
vitamin K15.6mcg13.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium162mg16.2%
iron2.03mg11.3%
magnesium68mg17.0%
phosphorus67mg9.6%
potassium680mg26.2%
sodium10mg0.4%
zinc0.55mg5.0%
copper0.287mg31.9%
manganese0.51mg22.2%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 37mg5.3%53%
Isoleucine 89mg6.4%67%
Leucine 128mg4.7%48%
Lysine limiting88mg4.2%42%
Methionine 70mg6.7%69%
Phenylalanine 117mg6.7%65%
Threonine 85mg8.1%77%
Tryptophan 20mg7.1%69%
Valine 122mg6.7%69%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này