Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mơ khô bổ đôi không thêm đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Mơ khô là những nửa quả mơ được sấy khô đến khi còn khoảng 30% nước, thường được xử lý bằng lưu huỳnh đioxit để giữ màu cam, và được ăn như món ăn vặt hoặc thêm vào muesli, tagine và đồ nướng. Một khẩu phần 30 g, khoảng 8 nửa quả, có khoảng 72 kcal và 16 g đường tự nhiên, cùng 2,2 g chất xơ và 350 mg kali. Mơ khô không xử lý lưu huỳnh có màu nâu nhưng ngoài ra thì tương tự.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.4g | 6.1% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 62.6g | 20.9% |
| Đường đơn | 21.91g | Ước tính |
| Carb phức | 33.39g | Ước tính |
| Chất xơ | 7.3g | 29.2% |
| Nước | 31g | 1.2% |
| Calo | 241 | 10.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.07 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1 | mg |
| Vitamin E | 4.33 | mg |
| Selen | 2.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 180 | mcg | 20.0% |
| vitamin B1 | 0.015 | mg | 1.3% |
| vitamin B2 | 0.074 | mg | 5.7% |
| vitamin B3 | 2.59 | mg | 16.2% |
| vitamin B6 | 0.143 | mg | 8.4% |
| vitamin B9 | 10 | mcg | 2.5% |
| vitamin C | 1 | mg | 1.1% |
| vitamin E | 4.33 | mg | 28.9% |
| vitamin K | 3.1 | mcg | 2.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 55 | mg | 5.5% |
| iron | 2.66 | mg | 14.8% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 71 | mg | 10.1% |
| potassium | 1162 | mg | 44.7% |
| sodium | 10 | mg | 0.4% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.343 | mg | 38.1% |
| manganese | 0.235 | mg | 10.2% |
| selenium | 2.2 | mcg | 4.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 65 | mg | 9.3% | 90% |
| Isoleucine | 99 | mg | 7.1% | 73% |
| Leucine | 186 | mg | 6.8% | 67% |
| Lysine | 235 | mg | 11.2% | 108% |
| Methionine limiting | 22 | mg | 2.1% | 21% |
| Phenylalanine | 196 | mg | 11.2% | 105% |
| Threonine | 114 | mg | 10.9% | 101% |
| Tryptophan | 36 | mg | 12.9% | 120% |
| Valine | 114 | mg | 6.3% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng