Mơ khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mơ khô bổ đôi không thêm đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Dried Apricots — ảnh 1

Mơ khô là những nửa quả mơ được sấy khô đến khi còn khoảng 30% nước, thường được xử lý bằng lưu huỳnh đioxit để giữ màu cam, và được ăn như món ăn vặt hoặc thêm vào muesli, tagine và đồ nướng. Một khẩu phần 30 g, khoảng 8 nửa quả, có khoảng 72 kcal và 16 g đường tự nhiên, cùng 2,2 g chất xơ và 350 mg kali. Mơ khô không xử lý lưu huỳnh có màu nâu nhưng ngoài ra thì tương tự.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.4g (5.1%)
Fat: 0.5g (0.8%)
Carbs: 62.6g (94.1%)
Chất xơ: 7.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.4g6.1%
Chất béo0.5g0.7%
Carb62.6g20.9%
Đường đơn21.91gƯớc tính
Carb phức33.39gƯớc tính
Chất xơ7.3g29.2%
Nước31g1.2%
Calo24110.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.07g0.3%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1mg
Vitamin E4.33mg
Selen2.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A180mcg20.0%
vitamin B10.015mg1.3%
vitamin B20.074mg5.7%
vitamin B32.59mg16.2%
vitamin B60.143mg8.4%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin C1mg1.1%
vitamin E4.33mg28.9%
vitamin K3.1mcg2.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium55mg5.5%
iron2.66mg14.8%
magnesium32mg8.0%
phosphorus71mg10.1%
potassium1162mg44.7%
sodium10mg0.4%
zinc0.39mg3.5%
copper0.343mg38.1%
manganese0.235mg10.2%
selenium2.2mcg4.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 65mg9.3%90%
Isoleucine 99mg7.1%73%
Leucine 186mg6.8%67%
Lysine 235mg11.2%108%
Methionine limiting22mg2.1%21%
Phenylalanine 196mg11.2%105%
Threonine 114mg10.9%101%
Tryptophan 36mg12.9%120%
Valine 114mg6.3%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này