Mận khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mận khô đã bỏ hạt, chưa nấu, giá trị theo dạng bán sẵn.

Prunes — ảnh 1

Mận khô là quả mận được sấy khô, được ăn như đồ ăn vặt, hầm, hoặc nấu cùng thịt và dùng trong làm bánh. Một phần 30 g, khoảng 3 quả mận khô, chứa khoảng 72 kcal, 11 g đường và 2 g chất xơ, cùng 18 µg vitamin K và 220 mg kali. Trong 64 g carbohydrate trên 100 g, chỉ có 38 g là đường; phần lớn phần còn lại là chất xơ và sorbitol, một loại rượu đường.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.2g (3.3%)
Fat: 0.4g (0.6%)
Carbs: 63.9g (96.1%)
Chất xơ: 7.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.2g3.9%
Chất béo0.4g0.6%
Carb63.9g21.3%
Đường đơn22.36gƯớc tính
Carb phức34.43gƯớc tính
Chất xơ7.1g28.4%
Nước31g1.2%
Calo24010.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
29

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.6mg
Vitamin E0.43mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A39mcg4.3%
vitamin B10.051mg4.3%
vitamin B20.186mg14.3%
vitamin B31.88mg11.8%
vitamin B60.205mg12.1%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin C0.6mg0.7%
vitamin E0.43mg2.9%
vitamin K59.5mcg49.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium43mg4.3%
iron0.93mg5.2%
magnesium41mg10.3%
phosphorus69mg9.9%
potassium732mg28.2%
sodium2mg0.1%
zinc0.44mg4.0%
copper0.281mg31.2%
manganese0.299mg13.0%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 27mg3.9%58%
Isoleucine 41mg2.9%47%
Leucine 66mg2.4%37%
Lysine limiting50mg2.4%36%
Methionine 27mg2.6%40%
Phenylalanine 73mg4.2%61%
Threonine 49mg4.7%67%
Tryptophan 25mg8.9%129%
Valine 56mg3.1%48%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này