Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mận khô đã bỏ hạt, chưa nấu, giá trị theo dạng bán sẵn.
Mận khô là quả mận được sấy khô, được ăn như đồ ăn vặt, hầm, hoặc nấu cùng thịt và dùng trong làm bánh. Một phần 30 g, khoảng 3 quả mận khô, chứa khoảng 72 kcal, 11 g đường và 2 g chất xơ, cùng 18 µg vitamin K và 220 mg kali. Trong 64 g carbohydrate trên 100 g, chỉ có 38 g là đường; phần lớn phần còn lại là chất xơ và sorbitol, một loại rượu đường.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.2g | 3.9% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 63.9g | 21.3% |
| Đường đơn | 22.36g | Ước tính |
| Carb phức | 34.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 7.1g | 28.4% |
| Nước | 31g | 1.2% |
| Calo | 240 | 10.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.6 | mg |
| Vitamin E | 0.43 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 39 | mcg | 4.3% |
| vitamin B1 | 0.051 | mg | 4.3% |
| vitamin B2 | 0.186 | mg | 14.3% |
| vitamin B3 | 1.88 | mg | 11.8% |
| vitamin B6 | 0.205 | mg | 12.1% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin C | 0.6 | mg | 0.7% |
| vitamin E | 0.43 | mg | 2.9% |
| vitamin K | 59.5 | mcg | 49.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 43 | mg | 4.3% |
| iron | 0.93 | mg | 5.2% |
| magnesium | 41 | mg | 10.3% |
| phosphorus | 69 | mg | 9.9% |
| potassium | 732 | mg | 28.2% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.44 | mg | 4.0% |
| copper | 0.281 | mg | 31.2% |
| manganese | 0.299 | mg | 13.0% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 27 | mg | 3.9% | 58% |
| Isoleucine | 41 | mg | 2.9% | 47% |
| Leucine | 66 | mg | 2.4% | 37% |
| Lysine limiting | 50 | mg | 2.4% | 36% |
| Methionine | 27 | mg | 2.6% | 40% |
| Phenylalanine | 73 | mg | 4.2% | 61% |
| Threonine | 49 | mg | 4.7% | 67% |
| Tryptophan | 25 | mg | 8.9% | 129% |
| Valine | 56 | mg | 3.1% | 48% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng