Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Gel carbohydrate đậm đặc dùng cho các môn thể thao bền sức, tính trên 100 g.
Gel năng lượng là gói chứa 20-25 g carbohydrate hấp thu nhanh, được thiết kế để bổ sung năng lượng khi đang di chuyển trong các môn thể thao bền sức. Hầu hết kết hợp glucose với fructose, giúp tăng lượng carbohydrate ruột có thể hấp thu mỗi giờ so với chỉ dùng glucose, và hầu hết đều chứa natri. Chúng cần uống kèm nước: nếu dùng trực tiếp không pha nước, độ đậm đặc sẽ kéo dịch vào ruột và gây ra tình trạng đau quặn bụng mà gel năng lượng thường bị đổ lỗi. Ngoài các buổi tập dài và thi đấu, gel năng lượng không có tác dụng gì.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 62g | 20.7% |
| Đường đơn | 21.7g | Ước tính |
| Carb phức | 40.3g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 35g | 1.4% |
| Calo | 250 | 11.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| magnesium | 5 | mg | 1.3% |
| potassium | 40 | mg | 1.5% |
| sodium | 200 | mg | 8.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng