Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 772 trên 772 sản phẩm

Trà thảo mộc

Trà thảo mộc pha (từ thảo mộc hoặc trái cây), không sữa, không đường.

1 kcal 0g protein 0g fat 0.2g carbs
Ít carbÍt calo

Sô cô la nóng

Ca cao nóng tự làm từ sữa, bột ca cao và đường.

81 kcal 3.7g protein 2.5g fat 11.4g carbs

Rượu vang

Rượu vang thường dùng, trung bình giữa vang đỏ và vang trắng, khoảng 13% cồn.

83 kcal 0.07g protein 0g fat 2.7g carbs
Ít carb

Bia

Bia thường (không phải bia nhẹ), khoảng 5% cồn.

43 kcal 0.5g protein 0g fat 3.6g carbs
Ít carbÍt calo

Dầu ô liu

Dầu ô liu, nguyên chất hoặc tinh luyện; lượng calo và chất béo như nhau.

807 kcal 0g protein 91.3g fat 0g carbs
Ít carbKeto

Nước dùng gà

Nước dùng gà tự nấu, ninh từ thịt gà và rau củ.

36 kcal 2.5g protein 1.2g fat 3.5g carbs
Ít carbÍt calo

Súp rau củ

Súp rau chay cô đặc đóng hộp, pha loãng với lượng nước bằng thể tích súp.

28 kcal 0.9g protein 0.8g fat 4.9g carbs
Ít carbÍt calo

Sốt cà chua

Sốt cà chua marinara ăn liền cho mì Ý, đóng lọ.

53 kcal 1.5g protein 1.7g fat 7.8g carbs
Ít carbÍt calo

Nước tương

Nước tương shoyu lên men từ đậu nành và lúa mì, hàm lượng natri thông thường.

57 kcal 8.8g protein 0.6g fat 5.3g carbs
Ít carbÍt calo

Cappuccino

Cà phê espresso với sữa nguyên kem hấp nóng và bọt sữa, không đường.

42 kcal 2g protein 2.1g fat 3.7g carbs
Ít carbÍt calo

Latte

Espresso pha với nhiều sữa nguyên kem hấp nóng, không đường.

55 kcal 2.8g protein 2.9g fat 4.4g carbs
Ít carbÍt calo

Sữa yến mạch

Sữa yến mạch, trung bình các thương hiệu vị nguyên bản, bổ sung canxi và vitamin.

46 kcal 1g protein 1.5g fat 6.7g carbs
Ít carbÍt calo

Kombucha

Kombucha không hương vị bán sẵn, trung bình các thương hiệu phổ biến.

13 kcal 0g protein 0g fat 3.2g carbs
Ít carbÍt calo

Sinh tố

Sinh tố trái cây đóng chai, trung bình giữa sản phẩm từ nước ép quả mọng và xoài.

57 kcal 0.6g protein 0.01g fat 13.6g carbs
Ít calo

Gạo

Gạo trắng hạt dài, không bổ sung vi chất, giá trị cho hạt gạo khô chưa nấu chín.

365 kcal 7.1g protein 0.7g fat 80g carbs

Kiều mạch khô

Hạt kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt khô.

346 kcal 11.7g protein 2.7g fat 75g carbs
Giàu chất xơ

Mì ống khô

Mì ống lúa mì khô như spaghetti, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho mì chưa nấu.

371 kcal 13g protein 1.5g fat 74.7g carbs

Hạt diêm mạch khô

Hạt diêm mạch, giá trị cho hạt khô chưa nấu chín.

368 kcal 14.1g protein 6.1g fat 64.2g carbs
Giàu chất xơ

Đậu lăng khô

Đậu lăng khô, giá trị tính cho hạt khô sống trước khi nấu.

352 kcal 24.6g protein 1.1g fat 63.4g carbs
Giàu proteinGiàu chất xơ
Siêu thực phẩm

Đậu gà khô

Đậu gà khô (đậu garbanzo), giá trị tính cho hạt khô sống.

378 kcal 20.5g protein 6g fat 63g carbs
Giàu proteinGiàu chất xơ

Gạo lứt

Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho gạo luộc trong nước.

123 kcal 2.7g protein 1g fat 25.6g carbs

Gạo lứt khô

Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho hạt khô chưa nấu.

367 kcal 7.5g protein 3.2g fat 76.3g carbs

Xôi

Gạo nếp trắng (loại dẻo), giá trị tính cho gạo đã ngâm và hấp chín.

196 kcal 3.6g protein 0.3g fat 43.3g carbs

Bulgur

Bulgur (lúa mì luộc sơ rồi xay vỡ), các giá trị tính cho bulgur đã nấu chín.

83 kcal 3.1g protein 0.2g fat 18.6g carbs