Dầu ô liu

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Dầu ô liu, nguyên chất hoặc tinh luyện; lượng calo và chất béo như nhau.

Olive Oil — ảnh 1

Dầu ô liu được ép từ quả ô liu và dùng để làm sốt trộn salad, nấu ăn hoặc rưới lên món ăn đã hoàn thành. Đây gần như là chất béo nguyên chất: một khẩu phần 10 ml, khoảng hai thìa cà phê, chứa khoảng 81 kcal và 9 g chất béo, gần ba phần tư là chất béo không bão hòa đơn, chủ yếu là axit oleic, và khoảng 1,3 g chất béo bão hòa. Một thìa canh (15 ml) chứa khoảng 120 kcal, vì vậy rót không đong đo sẽ nhanh chóng làm tăng lượng calo; dầu ô liu nguyên chất (extra virgin) giữ được nhiều hương vị và polyphenol hơn.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0g
Fat: 91.3g (100.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0g0.0%
Chất béo91.3g130.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước0g0.0%
Calo80735.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated12.61g63.0%
Monounsaturated66.61g266.4%
Polyunsaturated9.61g73.9%
Omega-32.883gƯớc tính
Omega-66.727gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E13.1mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin E13.1mg87.3%
vitamin K55mcg45.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium1mg0.1%
iron0.51mg2.8%
potassium1mg0.0%
sodium2mg0.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này