Dầu mè

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Dầu hạt vừng, loại nhạt hoặc loại rang, giá trị tính trên 100 ml.

Sesame Oil — ảnh 1

Dầu mè được ép từ hạt mè; dầu mè sáng màu được dùng để chiên xào, còn dầu mè rang sẫm màu được dùng với lượng nhỏ làm gia vị trong các món ăn Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản. Một khẩu phần 10 ml có khoảng 81 kcal và 9 g chất béo, chia gần như đều giữa chất béo không bão hòa đơn và không bão hòa đa, với khoảng 1,3 g chất béo bão hòa. Dầu mè rang và dầu mè ép lạnh có thể chứa protein mè, vì vậy chúng được ghi nhãn là chất gây dị ứng mè.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0g
Fat: 92g (100.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0g0.0%
Chất béo92g131.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước0g0.0%
Calo81336.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated13.06g65.3%
Monounsaturated36.52g146.1%
Polyunsaturated38.36g295.1%
Omega-311.508gƯớc tính
Omega-626.852gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.29mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin E1.29mg8.6%
vitamin K12.5mcg10.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Vừng (mè)

Chia sẻ sản phẩm này