Dầu hướng dương

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Dầu hạt hướng dương tinh luyện hoặc chưa tinh luyện, loại cổ điển giàu axit linoleic, giá trị tính trên 100 ml.

Sunflower Oil — ảnh 1

Dầu hướng dương được ép từ hạt hướng dương và là loại dầu dùng hằng ngày để chiên rán và trộn salad ở Nga, Ukraina và phần lớn châu Âu. Một khẩu phần 10 ml, khoảng hai thìa cà phê, có khoảng 81 kcal và 9 g chất béo, trong đó khoảng hai phần ba là axit linoleic không bão hòa đa (omega-6), và cung cấp khoảng 3,8 mg vitamin E. Dầu hướng dương giàu oleic, được bán để chiên rán, thay vào đó chủ yếu chứa chất béo không bão hòa đơn, với cùng lượng calo.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0g
Fat: 92g (100.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0g0.0%
Chất béo92g131.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước0g0.0%
Calo81336.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated9.48g47.4%
Monounsaturated17.94g71.8%
Polyunsaturated60.44g464.9%
Omega-318.132gƯớc tính
Omega-642.308gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E37.79mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin E37.79mg251.9%
vitamin K5mcg4.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này