Dầu thực vật

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Dầu ăn thực vật thông thường, gốc dầu đậu nành, giá trị tính trên 100 ml.

Vegetable Oil — ảnh 1

Ở Mỹ, những chai chỉ ghi nhãn đơn giản là dầu thực vật thường là dầu đậu nành hoặc hỗn hợp dầu chủ yếu là dầu đậu nành, dùng để chiên rán, nướng bánh và làm nước sốt trộn. Một phần 10 ml có khoảng 81 kcal và 9 g chất béo, hơn một nửa trong số đó là chất béo không bão hòa đa với một ít axit alpha-linolenic omega-3, khoảng 1,4 g là chất béo bão hòa, và cung cấp khoảng 14% giá trị hằng ngày của vitamin K. Nếu nhãn ghi tên loại dầu khác, như dầu hướng dương hay dầu hạt cải, thành phần chất béo sẽ khác nhưng lượng calo vẫn như nhau.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0g
Fat: 92g (100.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0g0.0%
Chất béo92g131.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước0g0.0%
Calo81336.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated14.4g72.0%
Monounsaturated20.96g83.8%
Polyunsaturated53.12g408.6%
Omega-315.936gƯớc tính
Omega-637.184gƯớc tính
Trans0.49g24.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E7.53mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin E7.53mg50.2%
vitamin K169.2mcg141.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
iron0.05mg0.3%
zinc0.01mg0.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này