Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Trà thảo mộc pha (từ thảo mộc hoặc trái cây), không sữa, không đường.
Trà thảo mộc là nước hãm từ thảo mộc, hoa, quả hoặc rễ khô như bạc hà, rooibos, atiso đỏ (hibiscus) hay gừng, chứ không phải từ lá cây trà. Khi pha nguyên chất, một cốc 240 ml chỉ có khoảng 2 kcal và hầu như không có chất dinh dưỡng, và hầu hết trà thảo mộc tự nhiên không chứa caffeine. Trà mate (yerba mate) và guayusa là ngoại lệ: chúng được pha giống trà thảo mộc nhưng vẫn chứa caffeine.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 0.2g | 0.1% |
| Đường đơn | 0.07g | Ước tính |
| Carb phức | 0.13g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 100g | 4.0% |
| Calo | 1 | 0.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.01 | mg | 0.8% |
| vitamin B2 | 0.004 | mg | 0.3% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 2 | mg | 0.2% |
| iron | 0.08 | mg | 0.4% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| potassium | 9 | mg | 0.3% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.04 | mg | 0.4% |
| copper | 0.015 | mg | 1.7% |
| manganese | 0.044 | mg | 1.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng