Giá trị dinh dưỡng trung bình
Cola không đường được làm ngọt bằng aspartame, giá trị tính trên 100 ml.
Cola ăn kiêng là đồ uống cola có ga chứa màu caramel, axit photphoric và caffeine, được làm ngọt bằng chất tạo ngọt không dinh dưỡng như aspartame thay cho đường. Một lon 330 ml có dưới 10 kcal, không có đường và khoảng 40 mg caffeine, và không có vitamin hay khoáng chất nào đáng kể. So với cola thông thường, mỗi lon giúp giảm khoảng 140 kcal và 34 g đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0.03g | 0.0% |
| Carb | 0.3g | 0.1% |
| Đường đơn | 0.1g | Ước tính |
| Carb phức | 0.2g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 100g | 4.0% |
| Calo | 2 | 0.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.005 | mg | 0.4% |
| vitamin B2 | 0.023 | mg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.11 | mg | 0.6% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| phosphorus | 9 | mg | 1.3% |
| potassium | 8 | mg | 0.3% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.002 | mg | 0.2% |
| manganese | 0.107 | mg | 4.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng