Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Cà phê đen pha, không sữa không đường.
Cà phê pha là loại cà phê được làm bằng cách nhỏ giọt nước nóng qua bột cà phê rang xay hoặc ngâm bột cà phê, như cà phê phin hay cà phê pha kiểu French press. Uống đen, cà phê gần như không có calo: một cốc 240 ml chứa khoảng 2 kcal, một ít kali và riboflavin, cùng khoảng 95 mg caffeine, dù độ đậm nhạt có thể khác nhau nhiều. Sữa, kem và đường mới là thứ bổ sung calo, nên hãy ghi nhận chúng riêng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.1g | 0.2% |
| Chất béo | 0.02g | 0.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 99g | 4.0% |
| Calo | 1 | 0.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.014 | mg | 1.2% |
| vitamin B2 | 0.076 | mg | 5.8% |
| vitamin B3 | 0.19 | mg | 1.2% |
| vitamin B6 | 0.001 | mg | 0.1% |
| vitamin B9 | 2 | mcg | 0.5% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 2 | mg | 0.2% |
| iron | 0.01 | mg | 0.1% |
| magnesium | 3 | mg | 0.8% |
| phosphorus | 3 | mg | 0.4% |
| potassium | 49 | mg | 1.9% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.02 | mg | 0.2% |
| copper | 0.002 | mg | 0.2% |
| manganese | 0.023 | mg | 1.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng