Cà phê

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cà phê đen pha, không sữa không đường.

Coffee — ảnh 1

Cà phê pha là loại cà phê được làm bằng cách nhỏ giọt nước nóng qua bột cà phê rang xay hoặc ngâm bột cà phê, như cà phê phin hay cà phê pha kiểu French press. Uống đen, cà phê gần như không có calo: một cốc 240 ml chứa khoảng 2 kcal, một ít kali và riboflavin, cùng khoảng 95 mg caffeine, dù độ đậm nhạt có thể khác nhau nhiều. Sữa, kem và đường mới là thứ bổ sung calo, nên hãy ghi nhận chúng riêng.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.1g (83.3%)
Fat: 0.02g (16.7%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.1g0.2%
Chất béo0.02g0.0%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước99g4.0%
Calo10.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0g0.0%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0g0.0%
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.014mg1.2%
vitamin B20.076mg5.8%
vitamin B30.19mg1.2%
vitamin B60.001mg0.1%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium2mg0.2%
iron0.01mg0.1%
magnesium3mg0.8%
phosphorus3mg0.4%
potassium49mg1.9%
sodium2mg0.1%
zinc0.02mg0.2%
copper0.002mg0.2%
manganese0.023mg1.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này