Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Nước có ga không đường; giá trị dinh dưỡng cho nước soda.
Nước có ga là nước được nạp khí carbon dioxide, uống trực tiếp hoặc dùng để pha chế đồ uống. Loại không đường không có calo hoặc đường và cấp nước giống như nước lọc thông thường. Nước soda (club soda) chứa một lượng nhỏ muối khoáng được thêm vào, khoảng 50 mg natri mỗi cốc 250 ml, trong khi nước khoáng thay đổi tùy thương hiệu; nước tonic và các loại nước có ga có hương vị có thể chứa đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 100g | 4.0% |
| Calo | 0 | 0.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 5 | mg | 0.5% |
| iron | 0.01 | mg | 0.1% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| potassium | 2 | mg | 0.1% |
| sodium | 21 | mg | 0.9% |
| zinc | 0.1 | mg | 0.9% |
| copper | 0.006 | mg | 0.7% |
| manganese | 0.001 | mg | 0.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng