Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Trà xanh pha, không sữa, không đường.
Trà xanh được làm từ lá trà hấp hoặc sao trên chảo ngay sau khi hái thay vì để oxy hóa như trà đen, và thường được uống không thêm gì. Một cốc 240 ml chứa khoảng 2 kcal, một ít mangan và khoảng 30 mg caffeine, tương đương khoảng một phần ba lượng caffeine trong một cốc cà phê pha. Các catechin và polyphenol khác tạo nên vị đắng chát đặc trưng; trà matcha, làm từ lá trà nguyên chất nghiền thành bột, chứa nhiều caffeine và polyphenol hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.2g | 0.4% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 100g | 4.0% |
| Calo | 1 | 0.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.007 | mg | 0.6% |
| vitamin B2 | 0.058 | mg | 4.5% |
| vitamin B3 | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin B6 | 0.005 | mg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 0.02 | mg | 0.1% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| potassium | 8 | mg | 0.3% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.004 | mg | 0.4% |
| manganese | 0.184 | mg | 8.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng