Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Espresso pha với nhiều sữa nguyên kem hấp nóng, không đường.
Latte là một hoặc hai shot espresso pha cùng sữa hấp và một lớp bọt mỏng, nên chủ yếu là sữa; các giá trị này áp dụng cho sữa nguyên kem và không đường. Một cốc 300 ml có khoảng 164 kcal, 8 g protein, khoảng 5 g chất béo bão hòa và 300 mg canxi, chứa nhiều riboflavin và vitamin B12. 13 g đường trong đó là lactose từ sữa; pha bằng sữa tách béo, một cốc latte có ít hơn khoảng 40% calo.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.8g | 5.0% |
| Chất béo | 2.9g | 4.1% |
| Carb | 4.4g | 1.5% |
| Đường đơn | 1.54g | Ước tính |
| Carb phức | 2.86g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 55 | 2.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.64 | g | 8.2% |
| Monounsaturated | 0.71 | g | 2.8% |
| Polyunsaturated | 0.18 | g | 1.4% |
| Omega-3 | 0.054 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.126 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 3.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 40 | mcg | 4.4% |
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.174 | mg | 13.4% |
| vitamin B3 | 0.88 | mg | 5.5% |
| vitamin B6 | 0.032 | mg | 1.9% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.39 | mcg | 16.3% |
| vitamin D | 1.1 (44 IU) | mcg | 7.3% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 99 | mg | 9.9% |
| iron | 0.05 | mg | 0.3% |
| magnesium | 21 | mg | 5.3% |
| phosphorus | 74 | mg | 10.6% |
| potassium | 133 | mg | 5.1% |
| sodium | 40 | mg | 1.7% |
| zinc | 0.33 | mg | 3.0% |
| copper | 0.029 | mg | 3.2% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 3.2 | mcg | 5.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 83 | mg | 11.9% | 176% |
| Isoleucine | 142 | mg | 10.1% | 161% |
| Leucine | 261 | mg | 9.6% | 145% |
| Lysine | 230 | mg | 11.0% | 163% |
| Methionine | 89 | mg | 8.5% | 131% |
| Phenylalanine | 281 | mg | 16.1% | 233% |
| Threonine | 117 | mg | 11.1% | 159% |
| Tryptophan | 35 | mg | 12.5% | 180% |
| Valine | 179 | mg | 9.8% | 152% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng