Latte

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Espresso pha với nhiều sữa nguyên kem hấp nóng, không đường.

Latte — ảnh 1

Latte là một hoặc hai shot espresso pha cùng sữa hấp và một lớp bọt mỏng, nên chủ yếu là sữa; các giá trị này áp dụng cho sữa nguyên kem và không đường. Một cốc 300 ml có khoảng 164 kcal, 8 g protein, khoảng 5 g chất béo bão hòa và 300 mg canxi, chứa nhiều riboflavin và vitamin B12. 13 g đường trong đó là lactose từ sữa; pha bằng sữa tách béo, một cốc latte có ít hơn khoảng 40% calo.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.8g (27.7%)
Fat: 2.9g (28.7%)
Carbs: 4.4g (43.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.8g5.0%
Chất béo2.9g4.1%
Carb4.4g1.5%
Đường đơn1.54gƯớc tính
Carb phức2.86gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước92g3.7%
Calo552.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.64g8.2%
Monounsaturated0.71g2.8%
Polyunsaturated0.18g1.4%
Omega-30.054gƯớc tính
Omega-60.126gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen3.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A40mcg4.4%
vitamin B10.04mg3.3%
vitamin B20.174mg13.4%
vitamin B30.88mg5.5%
vitamin B60.032mg1.9%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.39mcg16.3%
vitamin D1.1 (44 IU)mcg7.3%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium99mg9.9%
iron0.05mg0.3%
magnesium21mg5.3%
phosphorus74mg10.6%
potassium133mg5.1%
sodium40mg1.7%
zinc0.33mg3.0%
copper0.029mg3.2%
manganese0.011mg0.5%
selenium3.2mcg5.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 83mg11.9%176%
Isoleucine 142mg10.1%161%
Leucine 261mg9.6%145%
Lysine 230mg11.0%163%
Methionine 89mg8.5%131%
Phenylalanine 281mg16.1%233%
Threonine 117mg11.1%159%
Tryptophan 35mg12.5%180%
Valine 179mg9.8%152%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này