Sữa 2,5%

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa bò có hàm lượng chất béo 2,5%, giá trị tính trên 100 ml.

Milk 2.5% — ảnh 1

Sữa 2,5% chất béo là loại sữa tiêu chuẩn dùng hằng ngày ở Nga và Đông Âu, nằm giữa sữa ít béo và sữa nguyên kem, được dùng để uống và cho vào cà phê, cháo cũng như để làm bánh nướng. Một ly 250 ml có khoảng 140 kcal, 8 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó khoảng 3,7 g là chất béo bão hòa, và cung cấp khoảng 300 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng phốt pho đáng kể. 13 g đường trong mỗi ly là lactose tự nhiên.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.3g (30.6%)
Fat: 2.6g (24.1%)
Carbs: 4.9g (45.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.3g5.9%
Chất béo2.6g3.7%
Carb4.9g1.6%
Đường đơn1.72gƯớc tính
Carb phức3.19gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước92g3.7%
Calo562.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.47g7.3%
Monounsaturated0.64g2.6%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A36mcg4.0%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.177mg13.6%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.037mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.48mcg20.0%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium119mg11.9%
iron0.03mg0.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus91mg13.0%
potassium142mg5.5%
sodium44mg1.9%
zinc0.39mg3.5%
copper0.023mg2.6%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 100mg14.3%180%
Isoleucine 171mg12.2%164%
Leucine 313mg11.5%148%
Lysine 277mg13.2%166%
Methionine 107mg10.2%134%
Phenylalanine 338mg19.3%237%
Threonine 141mg13.4%162%
Tryptophan 42mg15.0%183%
Valine 216mg11.9%155%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này