Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa bò có hàm lượng chất béo 2,5%, giá trị tính trên 100 ml.
Sữa 2,5% chất béo là loại sữa tiêu chuẩn dùng hằng ngày ở Nga và Đông Âu, nằm giữa sữa ít béo và sữa nguyên kem, được dùng để uống và cho vào cà phê, cháo cũng như để làm bánh nướng. Một ly 250 ml có khoảng 140 kcal, 8 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó khoảng 3,7 g là chất béo bão hòa, và cung cấp khoảng 300 mg canxi; sữa giàu vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng phốt pho đáng kể. 13 g đường trong mỗi ly là lactose tự nhiên.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.3g | 5.9% |
| Chất béo | 2.6g | 3.7% |
| Carb | 4.9g | 1.6% |
| Đường đơn | 1.72g | Ước tính |
| Carb phức | 3.19g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 56 | 2.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.47 | g | 7.3% |
| Monounsaturated | 0.64 | g | 2.6% |
| Polyunsaturated | 0.15 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.045 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.105 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 3.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 36 | mcg | 4.0% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.177 | mg | 13.6% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.037 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.48 | mcg | 20.0% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 119 | mg | 11.9% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 91 | mg | 13.0% |
| potassium | 142 | mg | 5.5% |
| sodium | 44 | mg | 1.9% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.023 | mg | 2.6% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 3.7 | mcg | 6.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 100 | mg | 14.3% | 180% |
| Isoleucine | 171 | mg | 12.2% | 164% |
| Leucine | 313 | mg | 11.5% | 148% |
| Lysine | 277 | mg | 13.2% | 166% |
| Methionine | 107 | mg | 10.2% | 134% |
| Phenylalanine | 338 | mg | 19.3% | 237% |
| Threonine | 141 | mg | 13.4% | 162% |
| Tryptophan | 42 | mg | 15.0% | 183% |
| Valine | 216 | mg | 11.9% | 155% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng