Sữa

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa bò nguyên kem, 3,25% chất béo, bổ sung vitamin D.

Milk — ảnh 1

Sữa nguyên kem được dùng để uống, pha cà phê, trà và ngũ cốc, cũng như trong nấu ăn và làm bánh. Một cốc 250 ml có khoảng 157 kcal, 8 g protein và 290 mg canxi, chứa nhiều vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng vitamin D đáng kể nhờ được bổ sung. 13 g đường trong mỗi cốc là lactose tự nhiên, và khoảng 5 g trong 8 g chất béo là chất béo bão hòa; sữa ít béo hơn vẫn giữ nguyên lượng protein và canxi.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.2g (28.1%)
Fat: 3.3g (28.9%)
Carbs: 4.9g (43.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.2g5.7%
Chất béo3.3g4.7%
Carb4.9g1.6%
Đường đơn1.72gƯớc tính
Carb phức3.19gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước91g3.6%
Calo632.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.92g9.6%
Monounsaturated0.84g3.4%
Polyunsaturated0.2g1.5%
Omega-30.06gƯớc tính
Omega-60.14gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.07mg
Selen3.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A47mcg5.2%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.174mg13.4%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.037mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.46mcg19.2%
vitamin D1.3 (52 IU)mcg8.7%
vitamin E0.07mg0.5%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium116mg11.6%
iron0.03mg0.2%
magnesium10mg2.5%
phosphorus87mg12.4%
potassium136mg5.2%
sodium44mg1.9%
zinc0.38mg3.5%
copper0.026mg2.9%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.8mcg6.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 98mg14.0%182%
Isoleucine 168mg12.0%166%
Leucine 308mg11.3%150%
Lysine 272mg13.0%168%
Methionine 105mg10.0%136%
Phenylalanine 332mg19.0%240%
Threonine 138mg13.1%164%
Tryptophan 41mg14.6%184%
Valine 212mg11.6%157%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này