Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa bò nguyên kem, 3,25% chất béo, bổ sung vitamin D.
Sữa nguyên kem được dùng để uống, pha cà phê, trà và ngũ cốc, cũng như trong nấu ăn và làm bánh. Một cốc 250 ml có khoảng 157 kcal, 8 g protein và 290 mg canxi, chứa nhiều vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng vitamin D đáng kể nhờ được bổ sung. 13 g đường trong mỗi cốc là lactose tự nhiên, và khoảng 5 g trong 8 g chất béo là chất béo bão hòa; sữa ít béo hơn vẫn giữ nguyên lượng protein và canxi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.2g | 5.7% |
| Chất béo | 3.3g | 4.7% |
| Carb | 4.9g | 1.6% |
| Đường đơn | 1.72g | Ước tính |
| Carb phức | 3.19g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 91g | 3.6% |
| Calo | 63 | 2.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.92 | g | 9.6% |
| Monounsaturated | 0.84 | g | 3.4% |
| Polyunsaturated | 0.2 | g | 1.5% |
| Omega-3 | 0.06 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.14 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.07 | mg |
| Selen | 3.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 47 | mcg | 5.2% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.174 | mg | 13.4% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.037 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.46 | mcg | 19.2% |
| vitamin D | 1.3 (52 IU) | mcg | 8.7% |
| vitamin E | 0.07 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 116 | mg | 11.6% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 87 | mg | 12.4% |
| potassium | 136 | mg | 5.2% |
| sodium | 44 | mg | 1.9% |
| zinc | 0.38 | mg | 3.5% |
| copper | 0.026 | mg | 2.9% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 3.8 | mcg | 6.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 98 | mg | 14.0% | 182% |
| Isoleucine | 168 | mg | 12.0% | 166% |
| Leucine | 308 | mg | 11.3% | 150% |
| Lysine | 272 | mg | 13.0% | 168% |
| Methionine | 105 | mg | 10.0% | 136% |
| Phenylalanine | 332 | mg | 19.0% | 240% |
| Threonine | 138 | mg | 13.1% | 164% |
| Tryptophan | 41 | mg | 14.6% | 184% |
| Valine | 212 | mg | 11.6% | 157% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng