Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Mù tạt vàng pha sẵn, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Mù tạt vàng pha sẵn là hạt mù tạt xay trộn với giấm, muối và nghệ, dùng cho hot dog, bánh sandwich và trong nước sốt trộn salad cũng như nước ướp. Một khẩu phần 10 g, khoảng hai thìa cà phê, chỉ chứa khoảng 6 kcal; thứ chủ yếu mà nó bổ sung là natri, khoảng 110 mg. Mù tạt Dijon và mù tạt cay kiểu Nga dùng nhiều hạt mù tạt hơn và hăng hơn, nhưng cũng được dùng với lượng nhỏ tương tự.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.7g | 6.6% |
| Chất béo | 3.3g | 4.7% |
| Carb | 5.8g | 1.9% |
| Đường đơn | 2.03g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 4g | 16.0% |
| Nước | 84g | 3.3% |
| Calo | 60 | 2.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.21 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 2.18 | g | 8.7% |
| Polyunsaturated | 0.77 | g | 5.9% |
| Omega-3 | 0.231 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.539 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.3 | mg |
| Vitamin E | 0.36 | mg |
| Selen | 33.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.177 | mg | 14.8% |
| vitamin B2 | 0.07 | mg | 5.4% |
| vitamin B3 | 0.56 | mg | 3.5% |
| vitamin B6 | 0.07 | mg | 4.1% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin C | 0.3 | mg | 0.3% |
| vitamin E | 0.36 | mg | 2.4% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 63 | mg | 6.3% |
| iron | 1.61 | mg | 8.9% |
| magnesium | 48 | mg | 12.0% |
| phosphorus | 108 | mg | 15.4% |
| potassium | 152 | mg | 5.8% |
| sodium | 1104 | mg | 48.0% |
| zinc | 0.64 | mg | 5.8% |
| copper | 0.074 | mg | 8.2% |
| manganese | 0.422 | mg | 18.3% |
| selenium | 33.5 | mcg | 60.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 119 | mg | 17.0% | 157% |
| Isoleucine | 146 | mg | 10.4% | 103% |
| Leucine | 292 | mg | 10.7% | 101% |
| Lysine | 264 | mg | 12.6% | 116% |
| Methionine | 148 | mg | 14.1% | 136% |
| Phenylalanine | 295 | mg | 16.9% | 152% |
| Threonine | 167 | mg | 15.9% | 141% |
| Tryptophan limiting | 9 | mg | 3.2% | 29% |
| Valine | 189 | mg | 10.4% | 100% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng