Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa chua nguyên chất không đường làm từ sữa nguyên kem, giá trị theo dạng bán sẵn.
Sữa chua không đường làm từ sữa nguyên kem, được ăn riêng, ăn với trái cây hoặc granola, hoặc dùng trong nước sốt, nước trộn salad và nước ướp. Một khẩu phần 150 g có khoảng 90 kcal, 5 g protein, 5 g chất béo và 7 g đường sữa tự nhiên, đồng thời cung cấp khoảng 180 mg canxi cùng một ít vitamin B12 và riboflavin. Nó loãng hơn và ít protein hơn sữa chua Hy Lạp hoặc skyr, với lượng canxi tương tự trên 100 g.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.5g | 6.3% |
| Chất béo | 3.3g | 4.7% |
| Carb | 4.7g | 1.6% |
| Đường đơn | 1.65g | Ước tính |
| Carb phức | 3.06g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 61 | 2.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.1 | g | 10.5% |
| Monounsaturated | 0.89 | g | 3.6% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.5 | mg |
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 2.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 27 | mcg | 3.0% |
| vitamin B1 | 0.029 | mg | 2.4% |
| vitamin B2 | 0.142 | mg | 10.9% |
| vitamin B3 | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin B6 | 0.032 | mg | 1.9% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.37 | mcg | 15.4% |
| vitamin C | 0.5 | mg | 0.6% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 121 | mg | 12.1% |
| iron | 0.05 | mg | 0.3% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 95 | mg | 13.6% |
| potassium | 155 | mg | 6.0% |
| sodium | 46 | mg | 2.0% |
| zinc | 0.59 | mg | 5.4% |
| copper | 0.009 | mg | 1.0% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 2.2 | mcg | 4.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 105 | mg | 15.0% | 178% |
| Isoleucine | 180 | mg | 12.9% | 163% |
| Leucine | 329 | mg | 12.1% | 146% |
| Lysine | 291 | mg | 13.9% | 165% |
| Methionine | 112 | mg | 10.7% | 132% |
| Phenylalanine | 355 | mg | 20.3% | 235% |
| Threonine | 148 | mg | 14.1% | 161% |
| Tryptophan | 44 | mg | 15.7% | 181% |
| Valine | 227 | mg | 12.5% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng