Sữa chua không đường

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa chua nguyên chất không đường làm từ sữa nguyên kem, giá trị theo dạng bán sẵn.

Plain Yogurt — ảnh 1

Sữa chua không đường làm từ sữa nguyên kem, được ăn riêng, ăn với trái cây hoặc granola, hoặc dùng trong nước sốt, nước trộn salad và nước ướp. Một khẩu phần 150 g có khoảng 90 kcal, 5 g protein, 5 g chất béo và 7 g đường sữa tự nhiên, đồng thời cung cấp khoảng 180 mg canxi cùng một ít vitamin B12 và riboflavin. Nó loãng hơn và ít protein hơn sữa chua Hy Lạp hoặc skyr, với lượng canxi tương tự trên 100 g.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.5g (30.4%)
Fat: 3.3g (28.7%)
Carbs: 4.7g (40.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.5g6.3%
Chất béo3.3g4.7%
Carb4.7g1.6%
Đường đơn1.65gƯớc tính
Carb phức3.06gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước88g3.5%
Calo612.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.1g10.5%
Monounsaturated0.89g3.6%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.5mg
Vitamin E0.06mg
Selen2.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A27mcg3.0%
vitamin B10.029mg2.4%
vitamin B20.142mg10.9%
vitamin B30.08mg0.5%
vitamin B60.032mg1.9%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.37mcg15.4%
vitamin C0.5mg0.6%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium121mg12.1%
iron0.05mg0.3%
magnesium12mg3.0%
phosphorus95mg13.6%
potassium155mg6.0%
sodium46mg2.0%
zinc0.59mg5.4%
copper0.009mg1.0%
manganese0.004mg0.2%
selenium2.2mcg4.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 105mg15.0%178%
Isoleucine 180mg12.9%163%
Leucine 329mg12.1%146%
Lysine 291mg13.9%165%
Methionine 112mg10.7%132%
Phenylalanine 355mg20.3%235%
Threonine 148mg14.1%161%
Tryptophan 44mg15.7%181%
Valine 227mg12.5%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này