Kefir 2,5%

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Kefir 2,5% chất béo, loại đồ uống sữa lên men tiêu chuẩn của Nga, giá trị tính trên 100 ml.

Kefir 2.5% — ảnh 1

Kefir là sữa được lên men bằng hạt kefir, một hỗn hợp vi khuẩn lactic và nấm men, tạo ra một thức uống chua loãng hơn sữa chua; 2,5% là mức chất béo tiêu chuẩn ở Nga và Đông Âu. Một cốc 250 ml có khoảng 135 kcal, 7,5 g protein và 6,5 g chất béo, và cung cấp khoảng 300 mg canxi; kefir giàu vitamin B12 và riboflavin. Quá trình lên men biến một phần lactose thành axit lactic, nên kefir chứa ít đường hơn sữa.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3g (30.9%)
Fat: 2.6g (26.8%)
Carbs: 4.1g (42.3%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3g5.4%
Chất béo2.6g3.7%
Carb4.1g1.4%
Đường đơn1.43gƯớc tính
Carb phức2.67gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước92g3.7%
Calo552.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
36

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.47g7.3%
Monounsaturated0.64g2.6%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.06mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A36mcg4.0%
vitamin B10.047mg3.9%
vitamin B20.177mg13.6%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.037mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.48mcg20.0%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.06mg0.4%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium119mg11.9%
iron0.03mg0.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus91mg13.0%
potassium142mg5.5%
sodium44mg1.9%
zinc0.39mg3.5%
copper0.023mg2.6%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 90mg12.9%178%
Isoleucine 154mg11.0%163%
Leucine 283mg10.4%147%
Lysine 250mg11.9%165%
Methionine 97mg9.2%134%
Phenylalanine 305mg17.4%236%
Threonine 127mg12.1%161%
Tryptophan 38mg13.6%182%
Valine 195mg10.7%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này