Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Kefir 2,5% chất béo, loại đồ uống sữa lên men tiêu chuẩn của Nga, giá trị tính trên 100 ml.
Kefir là sữa được lên men bằng hạt kefir, một hỗn hợp vi khuẩn lactic và nấm men, tạo ra một thức uống chua loãng hơn sữa chua; 2,5% là mức chất béo tiêu chuẩn ở Nga và Đông Âu. Một cốc 250 ml có khoảng 135 kcal, 7,5 g protein và 6,5 g chất béo, và cung cấp khoảng 300 mg canxi; kefir giàu vitamin B12 và riboflavin. Quá trình lên men biến một phần lactose thành axit lactic, nên kefir chứa ít đường hơn sữa.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3g | 5.4% |
| Chất béo | 2.6g | 3.7% |
| Carb | 4.1g | 1.4% |
| Đường đơn | 1.43g | Ước tính |
| Carb phức | 2.67g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 55 | 2.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.47 | g | 7.3% |
| Monounsaturated | 0.64 | g | 2.6% |
| Polyunsaturated | 0.15 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.045 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.105 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.06 | mg |
| Selen | 3.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 36 | mcg | 4.0% |
| vitamin B1 | 0.047 | mg | 3.9% |
| vitamin B2 | 0.177 | mg | 13.6% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.037 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.48 | mcg | 20.0% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 119 | mg | 11.9% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 91 | mg | 13.0% |
| potassium | 142 | mg | 5.5% |
| sodium | 44 | mg | 1.9% |
| zinc | 0.39 | mg | 3.5% |
| copper | 0.023 | mg | 2.6% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 3.7 | mcg | 6.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 90 | mg | 12.9% | 178% |
| Isoleucine | 154 | mg | 11.0% | 163% |
| Leucine | 283 | mg | 10.4% | 147% |
| Lysine | 250 | mg | 11.9% | 165% |
| Methionine | 97 | mg | 9.2% | 134% |
| Phenylalanine | 305 | mg | 17.4% | 236% |
| Threonine | 127 | mg | 12.1% | 161% |
| Tryptophan | 38 | mg | 13.6% | 182% |
| Valine | 195 | mg | 10.7% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng