Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sốt cà chua marinara ăn liền cho mì Ý, đóng lọ.
Sốt marinara đóng lọ là loại sốt cà chua nấu với dầu ô liu, hành, tỏi và các loại thảo mộc, chủ yếu dùng cho mì Ý. Một khẩu phần 125 ml, khoảng nửa cốc, có khoảng 66 kcal, 6 g đường và 2 g chất xơ, giàu niacin và vitamin E, đồng thời cung cấp một ít vitamin K và vitamin B6. Sốt cũng có hàm lượng natri cao, khoảng 570 mg mỗi khẩu phần, và các thương hiệu khác nhau đáng kể về lượng muối và đường thêm vào, nên đáng để so sánh nhãn sản phẩm.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.5g | 2.7% |
| Chất béo | 1.7g | 2.4% |
| Carb | 7.8g | 2.6% |
| Đường đơn | 2.73g | Ước tính |
| Carb phức | 3.17g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.9g | 7.6% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 53 | 2.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.23 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.31 | g | 1.2% |
| Polyunsaturated | 0.71 | g | 5.5% |
| Omega-3 | 0.213 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.497 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.1 | mg |
| Vitamin E | 2.52 | mg |
| Selen | 1.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 33 | mcg | 3.7% |
| vitamin B1 | 0.025 | mg | 2.1% |
| vitamin B2 | 0.064 | mg | 4.9% |
| vitamin B3 | 4.11 | mg | 25.7% |
| vitamin B6 | 0.182 | mg | 10.7% |
| vitamin B9 | 14 | mcg | 3.5% |
| vitamin C | 2.1 | mg | 2.3% |
| vitamin E | 2.52 | mg | 16.8% |
| vitamin K | 14.6 | mcg | 12.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 27 | mg | 2.7% |
| iron | 0.77 | mg | 4.3% |
| magnesium | 19 | mg | 4.8% |
| phosphorus | 36 | mg | 5.1% |
| potassium | 336 | mg | 12.9% |
| sodium | 459 | mg | 20.0% |
| zinc | 0.21 | mg | 1.9% |
| copper | 0.086 | mg | 9.6% |
| manganese | 0.133 | mg | 5.8% |
| selenium | 1.5 | mcg | 2.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 24 | mg | 3.4% | 58% |
| Isoleucine | 30 | mg | 2.1% | 39% |
| Leucine limiting | 41 | mg | 1.5% | 26% |
| Lysine | 45 | mg | 2.1% | 36% |
| Methionine | 26 | mg | 2.5% | 44% |
| Phenylalanine | 66 | mg | 3.8% | 62% |
| Threonine | 45 | mg | 4.3% | 70% |
| Tryptophan | 11 | mg | 3.9% | 64% |
| Valine | 30 | mg | 1.6% | 29% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng