Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sữa yến mạch, trung bình các thương hiệu vị nguyên bản, bổ sung canxi và vitamin.
Sữa yến mạch được làm bằng cách xay yến mạch với nước, dùng enzyme phân giải tinh bột và thêm dầu để tạo độ béo mịn. Một ly 250 ml chứa khoảng 115 kcal nhưng chỉ 2,5 g protein, và khoảng 10 g đường, phần lớn hình thành từ tinh bột yến mạch trong quá trình chế biến. Loại bổ sung dưỡng chất như thế này cung cấp khoảng 300 mg canxi và giàu riboflavin cùng vitamin B12; loại dành cho pha chế (barista) có nhiều chất béo và calo hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 6.7g | 2.2% |
| Đường đơn | 2.34g | Ước tính |
| Carb phức | 3.56g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.8g | 3.2% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 46 | 2.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.2 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 0.9 | g | 3.6% |
| Polyunsaturated | 0.4 | g | 3.1% |
| Omega-3 | 0.12 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.28 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.21 | mg | 16.2% |
| vitamin B12 | 0.38 | mcg | 15.8% |
| vitamin D | 1.1 (44 IU) | mcg | 7.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 120 | mg | 12.0% |
| phosphorus | 90 | mg | 12.9% |
| potassium | 110 | mg | 4.2% |
| sodium | 40 | mg | 1.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 21 | mg | 3.0% | 125% |
| Isoleucine | 38 | mg | 2.7% | 120% |
| Leucine | 75 | mg | 2.7% | 117% |
| Lysine limiting | 48 | mg | 2.3% | 95% |
| Methionine | 50 | mg | 4.8% | 207% |
| Phenylalanine | 81 | mg | 4.6% | 188% |
| Threonine | 29 | mg | 2.8% | 110% |
| Tryptophan | 14 | mg | 5.0% | 202% |
| Valine | 52 | mg | 2.9% | 123% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng