Súp rau củ

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Súp rau chay cô đặc đóng hộp, pha loãng với lượng nước bằng thể tích súp.

Vegetable Soup — ảnh 1

Súp rau chay dạng cô đặc được bán đóng hộp và pha loãng với lượng nước bằng thể tích súp theo hướng dẫn trên nhãn. Một bát 250 ml có khoảng 70 kcal, 12 g carbohydrate và 2 g protein, đồng thời cung cấp một ít vitamin A từ các loại rau trong đó. Nhược điểm chính của món này là muối: khoảng 845 mg natri mỗi bát, hơn một phần ba mức tối đa khuyến nghị hằng ngày, trong khi súp tự nấu hoặc loại ít natri có thể có lượng muối thấp hơn nhiều.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (13.6%)
Fat: 0.8g (12.1%)
Carbs: 4.9g (74.2%)
Chất xơ: 0.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo0.8g1.1%
Carb4.9g1.6%
Đường đơn1.72gƯớc tính
Carb phức2.89gƯớc tính
Chất xơ0.3g1.2%
Nước92g3.7%
Calo281.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.12g0.6%
Monounsaturated0.34g1.4%
Polyunsaturated0.3g2.3%
Omega-30.09gƯớc tính
Omega-60.21gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.6mg
Vitamin E0.58mg
Selen1.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A71mcg7.9%
vitamin B10.022mg1.8%
vitamin B20.019mg1.5%
vitamin B30.37mg2.3%
vitamin B60.023mg1.4%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin C0.6mg0.7%
vitamin E0.58mg3.9%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.44mg2.4%
magnesium3mg0.8%
phosphorus14mg2.0%
potassium86mg3.3%
sodium338mg14.7%
zinc0.19mg1.7%
copper0.055mg6.1%
manganese0.188mg8.2%
selenium1.8mcg3.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 20mg2.9%111%
Isoleucine 41mg2.9%121%
Leucine 61mg2.2%89%
Lysine limiting41mg2.0%76%
Methionine 20mg1.9%77%
Phenylalanine 61mg3.5%132%
Threonine 31mg3.0%110%
Tryptophan 6mg2.1%81%
Valine 41mg2.3%91%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này