Dưa bắp cải muối

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bắp cải thái sợi lên men, đóng hộp hoặc đóng lọ, giá trị tính cho cả phần cái và phần nước.

Sauerkraut — ảnh 1

Dưa bắp cải muối (sauerkraut) là bắp cải thái nhỏ lên men với muối, được ăn nguội như món ăn kèm hoặc salad ở Trung và Đông Âu, và được nấu cùng thịt lợn và xúc xích. Một phần 100 g có khoảng 19 kcal, 3 g chất xơ và 15 mg vitamin C, nhưng cũng có khoảng 660 mg natri. Các giá trị này dành cho dưa bắp cải muối đóng hộp hoặc đóng lọ bảo quản ở nhiệt độ thường, loại đã được xử lý nhiệt và không còn vi khuẩn sống; rửa và để ráo sẽ làm giảm lượng natri.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (17.0%)
Fat: 0.1g (1.9%)
Carbs: 4.3g (81.1%)
Chất xơ: 2.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo0.1g0.1%
Carb4.3g1.4%
Đường đơn1.5gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ2.9g11.6%
Nước93g3.7%
Calo190.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C14.7mg
Vitamin E0.14mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.021mg1.8%
vitamin B20.022mg1.7%
vitamin B30.14mg0.9%
vitamin B60.13mg7.6%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin C14.7mg16.3%
vitamin E0.14mg0.9%
vitamin K13mcg10.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium30mg3.0%
iron1.47mg8.2%
magnesium13mg3.3%
phosphorus20mg2.9%
potassium170mg6.5%
sodium661mg28.7%
zinc0.19mg1.7%
copper0.096mg10.7%
manganese0.151mg6.6%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 16mg2.3%83%
Isoleucine 21mg1.5%58%
Leucine limiting29mg1.1%40%
Lysine 31mg1.5%54%
Methionine 17mg1.6%62%
Phenylalanine 37mg2.1%75%
Threonine 25mg2.4%83%
Tryptophan 8mg2.9%101%
Valine 30mg1.6%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này