Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bắp cải thái sợi lên men, đóng hộp hoặc đóng lọ, giá trị tính cho cả phần cái và phần nước.
Dưa bắp cải muối (sauerkraut) là bắp cải thái nhỏ lên men với muối, được ăn nguội như món ăn kèm hoặc salad ở Trung và Đông Âu, và được nấu cùng thịt lợn và xúc xích. Một phần 100 g có khoảng 19 kcal, 3 g chất xơ và 15 mg vitamin C, nhưng cũng có khoảng 660 mg natri. Các giá trị này dành cho dưa bắp cải muối đóng hộp hoặc đóng lọ bảo quản ở nhiệt độ thường, loại đã được xử lý nhiệt và không còn vi khuẩn sống; rửa và để ráo sẽ làm giảm lượng natri.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 4.3g | 1.4% |
| Đường đơn | 1.5g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.9g | 11.6% |
| Nước | 93g | 3.7% |
| Calo | 19 | 0.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 14.7 | mg |
| Vitamin E | 0.14 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.021 | mg | 1.8% |
| vitamin B2 | 0.022 | mg | 1.7% |
| vitamin B3 | 0.14 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.13 | mg | 7.6% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin C | 14.7 | mg | 16.3% |
| vitamin E | 0.14 | mg | 0.9% |
| vitamin K | 13 | mcg | 10.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 30 | mg | 3.0% |
| iron | 1.47 | mg | 8.2% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 170 | mg | 6.5% |
| sodium | 661 | mg | 28.7% |
| zinc | 0.19 | mg | 1.7% |
| copper | 0.096 | mg | 10.7% |
| manganese | 0.151 | mg | 6.6% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 16 | mg | 2.3% | 83% |
| Isoleucine | 21 | mg | 1.5% | 58% |
| Leucine limiting | 29 | mg | 1.1% | 40% |
| Lysine | 31 | mg | 1.5% | 54% |
| Methionine | 17 | mg | 1.6% | 62% |
| Phenylalanine | 37 | mg | 2.1% | 75% |
| Threonine | 25 | mg | 2.4% | 83% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 101% |
| Valine | 30 | mg | 1.6% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng