Cà chua

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cà chua chín đỏ, sống.

Tomato — ảnh 1

Cà chua được ăn sống trong salad và sandwich hoặc nấu thành sốt, súp và món hầm. Một quả cà chua cỡ vừa khoảng 120 g chứa 95% là nước và có khoảng 20 kcal, với khoảng một phần năm giá trị hàng ngày của vitamin C và một lượng nhỏ kali, vitamin K và vitamin A. Một quả cà chua quả lê nặng khoảng 60 g và một quả cà chua bi nặng khoảng 17 g.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (18.0%)
Fat: 0.2g (4.0%)
Carbs: 3.9g (78.0%)
Chất xơ: 1.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo0.2g0.3%
Carb3.9g1.3%
Đường đơn1.36gƯớc tính
Carb phức1.34gƯớc tính
Chất xơ1.2g4.8%
Nước95g3.8%
Calo180.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
23

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.08g0.6%
Omega-30.024gƯớc tính
Omega-60.056gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C13.7mg
Vitamin E0.54mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A42mcg4.7%
vitamin B10.037mg3.1%
vitamin B20.019mg1.5%
vitamin B30.59mg3.7%
vitamin B60.08mg4.7%
vitamin B915mcg3.8%
vitamin C13.7mg15.2%
vitamin E0.54mg3.6%
vitamin K7.9mcg6.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.27mg1.5%
magnesium11mg2.8%
phosphorus24mg3.4%
potassium237mg9.1%
sodium5mg0.2%
zinc0.17mg1.5%
copper0.059mg6.6%
manganese0.114mg5.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 14mg2.0%73%
Isoleucine 18mg1.3%50%
Leucine limiting25mg0.9%34%
Lysine 27mg1.3%47%
Methionine 15mg1.4%54%
Phenylalanine 41mg2.3%83%
Threonine 27mg2.6%90%
Tryptophan 6mg2.1%76%
Valine 18mg1.0%38%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này