Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Dưa chuột sống còn vỏ.
Dưa chuột được ăn sống trong salad và sandwich, hoặc muối chua để bảo quản. Dưa chuột chứa 95% nước, nên một khẩu phần 100 g chỉ có 15 kcal và không cung cấp nhiều ngoài một ít vitamin K, hơn một nửa lượng đó nằm ở vỏ. Một quả dưa chuột cỡ vừa nặng khoảng 300 g; khác với dưa chuột tươi, dưa chuột muối chua có hàm lượng natri cao.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.7g | 1.3% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 3.6g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.26g | Ước tính |
| Carb phức | 1.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.5g | 2.0% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 15 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.8 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.027 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.033 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.04 | mg | 2.4% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin C | 2.8 | mg | 3.1% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 16.4 | mcg | 13.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.28 | mg | 1.6% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 24 | mg | 3.4% |
| potassium | 147 | mg | 5.7% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.041 | mg | 4.6% |
| manganese | 0.079 | mg | 3.4% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 10 | mg | 1.4% | 67% |
| Isoleucine | 21 | mg | 1.5% | 75% |
| Leucine | 29 | mg | 1.1% | 51% |
| Lysine | 29 | mg | 1.4% | 65% |
| Methionine limiting | 10 | mg | 1.0% | 47% |
| Phenylalanine | 30 | mg | 1.7% | 78% |
| Threonine | 19 | mg | 1.8% | 81% |
| Tryptophan | 5 | mg | 1.8% | 81% |
| Valine | 22 | mg | 1.2% | 59% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng