Cần tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Thân cần tây, các giá trị tính cho rau sống.

Celery — ảnh 1

Thân cần tây được ăn sống như một món ăn vặt giòn hoặc trong salad, và được nấu chín làm nền cho súp, món hầm và nước sốt cùng với hành tây và cà rốt. Cần tây chứa khoảng 95% nước, nên một phần 100 g, tức khoảng hai đến ba nhánh, chỉ có 14 kcal, với khoảng một phần tư giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin K, một ít kali và 80 mg natri có sẵn tự nhiên. Một nhánh cỡ vừa nặng khoảng 40 g.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.7g (17.9%)
Fat: 0.2g (5.1%)
Carbs: 3g (76.9%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.7g1.3%
Chất béo0.2g0.3%
Carb3g1.0%
Đường đơn1.05gƯớc tính
Carb phức0.35gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước95g3.8%
Calo140.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.08g0.6%
Omega-30.024gƯớc tính
Omega-60.056gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.1mg
Vitamin E0.27mg
Selen0.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A22mcg2.4%
vitamin B10.021mg1.8%
vitamin B20.057mg4.4%
vitamin B30.32mg2.0%
vitamin B60.074mg4.4%
vitamin B936mcg9.0%
vitamin C3.1mg3.4%
vitamin E0.27mg1.8%
vitamin K29.3mcg24.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium40mg4.0%
iron0.2mg1.1%
magnesium11mg2.8%
phosphorus24mg3.4%
potassium260mg10.0%
sodium80mg3.5%
zinc0.13mg1.2%
copper0.035mg3.9%
manganese0.103mg4.5%
selenium0.4mcg0.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 12mg1.7%80%
Isoleucine 21mg1.5%75%
Leucine 32mg1.2%56%
Lysine 27mg1.3%60%
Methionine limiting9mg0.9%42%
Phenylalanine 29mg1.7%76%
Threonine 20mg1.9%86%
Tryptophan 9mg3.2%146%
Valine 27mg1.5%72%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này