Giá trị dinh dưỡng trung bình
Nước ép cà chua đóng hộp có thêm muối.
Nước ép cà chua được làm từ cà chua nghiền và lọc, uống lạnh hoặc dùng trong súp và cocktail. Một cốc 250 ml chỉ có khoảng 44 kcal và 7 g đường, và giàu vitamin C và thiamin, cùng một lượng kali. Nước ép cà chua cũng nhiều natri, khoảng 650 mg mỗi cốc, và phần lớn vitamin C trong nước ép đóng hộp được thêm vào dưới dạng axit ascorbic; các phiên bản không thêm muối có lượng natri thấp hơn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 3.6g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.26g | Ước tính |
| Carb phức | 1.94g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.4g | 1.6% |
| Nước | 97g | 3.9% |
| Calo | 17 | 0.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 72 | mg |
| Vitamin E | 0.33 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 24 | mcg | 2.7% |
| vitamin B1 | 0.103 | mg | 8.6% |
| vitamin B2 | 0.08 | mg | 6.2% |
| vitamin B3 | 0.69 | mg | 4.3% |
| vitamin B6 | 0.072 | mg | 4.2% |
| vitamin B9 | 21 | mcg | 5.3% |
| vitamin C | 72 | mg | 80.0% |
| vitamin E | 0.33 | mg | 2.2% |
| vitamin K | 2.4 | mcg | 2.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 10 | mg | 1.0% |
| iron | 0.4 | mg | 2.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 223 | mg | 8.6% |
| sodium | 260 | mg | 11.3% |
| zinc | 0.11 | mg | 1.0% |
| copper | 0.043 | mg | 4.8% |
| manganese | 0.07 | mg | 3.0% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 15 | mg | 2.1% | 78% |
| Isoleucine | 18 | mg | 1.3% | 50% |
| Leucine limiting | 25 | mg | 0.9% | 34% |
| Lysine | 27 | mg | 1.3% | 47% |
| Methionine | 15 | mg | 1.4% | 54% |
| Phenylalanine | 39 | mg | 2.2% | 79% |
| Threonine | 27 | mg | 2.6% | 90% |
| Tryptophan | 7 | mg | 2.5% | 88% |
| Valine | 18 | mg | 1.0% | 38% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng