Nước ép cà chua

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nước ép cà chua đóng hộp có thêm muối.

Tomato Juice — ảnh 1

Nước ép cà chua được làm từ cà chua nghiền và lọc, uống lạnh hoặc dùng trong súp và cocktail. Một cốc 250 ml chỉ có khoảng 44 kcal và 7 g đường, và giàu vitamin C và thiamin, cùng một lượng kali. Nước ép cà chua cũng nhiều natri, khoảng 650 mg mỗi cốc, và phần lớn vitamin C trong nước ép đóng hộp được thêm vào dưới dạng axit ascorbic; các phiên bản không thêm muối có lượng natri thấp hơn nhiều.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (18.8%)
Fat: 0.3g (6.3%)
Carbs: 3.6g (75.0%)
Chất xơ: 0.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo0.3g0.4%
Carb3.6g1.2%
Đường đơn1.26gƯớc tính
Carb phức1.94gƯớc tính
Chất xơ0.4g1.6%
Nước97g3.9%
Calo170.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
31

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C72mg
Vitamin E0.33mg
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A24mcg2.7%
vitamin B10.103mg8.6%
vitamin B20.08mg6.2%
vitamin B30.69mg4.3%
vitamin B60.072mg4.2%
vitamin B921mcg5.3%
vitamin C72mg80.0%
vitamin E0.33mg2.2%
vitamin K2.4mcg2.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.4mg2.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus20mg2.9%
potassium223mg8.6%
sodium260mg11.3%
zinc0.11mg1.0%
copper0.043mg4.8%
manganese0.07mg3.0%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 15mg2.1%78%
Isoleucine 18mg1.3%50%
Leucine limiting25mg0.9%34%
Lysine 27mg1.3%47%
Methionine 15mg1.4%54%
Phenylalanine 39mg2.2%79%
Threonine 27mg2.6%90%
Tryptophan 7mg2.5%88%
Valine 18mg1.0%38%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này