Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Nước dừa, chất lỏng trong lấy từ dừa xiêm non, không đường.
Nước dừa là chất lỏng trong, hơi ngọt bên trong quả dừa xanh non, được bán ướp lạnh hoặc đóng hộp giấy. Một hộp 330 ml chứa khoảng 64 kcal và 9 g đường, cung cấp khoảng 840 mg kali và 84 mg magie, cùng một ít natri. Nước dừa khác với nước cốt dừa, được ép từ cùi dừa và có hàm lượng chất béo cao, và một số loại nước dừa đóng hộp có thêm đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.7g | 1.3% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 3.8g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.33g | Ước tính |
| Carb phức | 1.37g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.1g | 4.4% |
| Nước | 96g | 3.9% |
| Calo | 19 | 0.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.18 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.4 | mg |
| Selen | 1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.058 | mg | 4.5% |
| vitamin B3 | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin B6 | 0.032 | mg | 1.9% |
| vitamin B9 | 3 | mcg | 0.8% |
| vitamin C | 2.4 | mg | 2.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 24 | mg | 2.4% |
| iron | 0.29 | mg | 1.6% |
| magnesium | 25 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 254 | mg | 9.8% |
| sodium | 106 | mg | 4.6% |
| zinc | 0.1 | mg | 0.9% |
| copper | 0.041 | mg | 4.6% |
| manganese | 0.144 | mg | 6.3% |
| selenium | 1 | mcg | 1.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 17 | mg | 2.4% | 114% |
| Isoleucine | 28 | mg | 2.0% | 100% |
| Leucine | 54 | mg | 2.0% | 95% |
| Lysine limiting | 32 | mg | 1.5% | 71% |
| Methionine | 27 | mg | 2.6% | 126% |
| Phenylalanine | 60 | mg | 3.4% | 157% |
| Threonine | 26 | mg | 2.5% | 111% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 130% |
| Valine | 45 | mg | 2.5% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng