Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Củ cải đỏ nhỏ, giá trị cho củ sống.
Củ cải đỏ là loại củ nhỏ có vị cay nồng, được ăn sống, thái lát cho vào salad, ăn với bánh mì phết bơ hoặc làm món ăn vặt. Chúng chứa khoảng 95% nước, nên một khẩu phần 50 g, khoảng 8 đến 10 củ, chỉ có 8 kcal và khoảng 7 mg vitamin C, chưa đến một phần mười giá trị hằng ngày. Các giá trị này mô tả loại củ cải đỏ nhỏ thông thường; củ cải trắng daikon cỡ lớn có hàm lượng carbohydrate cao hơn một chút.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.7g | 1.3% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 3.4g | 1.1% |
| Đường đơn | 1.19g | Ước tính |
| Carb phức | 0.61g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 16 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 14.8 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.012 | mg | 1.0% |
| vitamin B2 | 0.039 | mg | 3.0% |
| vitamin B3 | 0.25 | mg | 1.6% |
| vitamin B6 | 0.071 | mg | 4.2% |
| vitamin B9 | 25 | mcg | 6.3% |
| vitamin C | 14.8 | mg | 16.4% |
| vitamin K | 1.3 | mcg | 1.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 25 | mg | 2.5% |
| iron | 0.34 | mg | 1.9% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 233 | mg | 9.0% |
| sodium | 39 | mg | 1.7% |
| zinc | 0.28 | mg | 2.5% |
| copper | 0.05 | mg | 5.6% |
| manganese | 0.069 | mg | 3.0% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 13 | mg | 1.9% | 87% |
| Isoleucine | 20 | mg | 1.4% | 71% |
| Leucine limiting | 31 | mg | 1.1% | 54% |
| Lysine | 33 | mg | 1.6% | 74% |
| Methionine | 20 | mg | 1.9% | 93% |
| Phenylalanine | 45 | mg | 2.6% | 118% |
| Threonine | 23 | mg | 2.2% | 99% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 146% |
| Valine | 35 | mg | 1.9% | 94% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng