Giá trị dinh dưỡng trung bình
Dưa chuột ngâm nước muối với thì là (solyonye ogurtsy), giá trị cho dưa chuột muối đã để ráo nước.
Dưa chuột muối trong nước muối cùng thì là và tỏi, ở Nga được gọi là solyonye ogurtsy và ở Mỹ là kosher dill pickles, được ăn như món ăn kèm hoặc món khai vị nguội và được dùng trong salad Olivier và súp rassolnik. Một quả dưa chuột muối 60 g chứa khoảng 7 kcal và hầu như không có gì khác ngoài khoảng 490 mg natri. Dưa chuột lên men trong nước muối có vị chua nhờ axit lactic, trong khi dưa chuột ngâm giấm nhanh có vị gắt hơn; dưa chuột muối tự làm thường mặn hơn so với các giá trị này.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 2.4g | 0.8% |
| Đường đơn | 0.84g | Ước tính |
| Carb phức | 0.56g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 94g | 3.8% |
| Calo | 12 | 0.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.08 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.12 | g | 0.9% |
| Omega-3 | 0.036 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.084 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.3 | mg |
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.045 | mg | 3.8% |
| vitamin B2 | 0.057 | mg | 4.4% |
| vitamin B3 | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin B6 | 0.035 | mg | 2.1% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin C | 2.3 | mg | 2.6% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| vitamin K | 17.3 | mcg | 14.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 57 | mg | 5.7% |
| iron | 0.26 | mg | 1.4% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 16 | mg | 2.3% |
| potassium | 117 | mg | 4.5% |
| sodium | 809 | mg | 35.2% |
| zinc | 0.1 | mg | 0.9% |
| copper | 0.028 | mg | 3.1% |
| manganese | 0.062 | mg | 2.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 9 | mg | 1.3% | 84% |
| Isoleucine | 19 | mg | 1.4% | 95% |
| Leucine | 26 | mg | 1.0% | 64% |
| Lysine | 26 | mg | 1.2% | 81% |
| Methionine limiting | 9 | mg | 0.9% | 59% |
| Phenylalanine | 27 | mg | 1.5% | 99% |
| Threonine | 17 | mg | 1.6% | 102% |
| Tryptophan | 5 | mg | 1.8% | 114% |
| Valine | 20 | mg | 1.1% | 75% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng