Dưa chuột muối

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Dưa chuột ngâm nước muối với thì là (solyonye ogurtsy), giá trị cho dưa chuột muối đã để ráo nước.

Pickles — ảnh 1

Dưa chuột muối trong nước muối cùng thì là và tỏi, ở Nga được gọi là solyonye ogurtsy và ở Mỹ là kosher dill pickles, được ăn như món ăn kèm hoặc món khai vị nguội và được dùng trong salad Olivier và súp rassolnik. Một quả dưa chuột muối 60 g chứa khoảng 7 kcal và hầu như không có gì khác ngoài khoảng 490 mg natri. Dưa chuột lên men trong nước muối có vị chua nhờ axit lactic, trong khi dưa chuột ngâm giấm nhanh có vị gắt hơn; dưa chuột muối tự làm thường mặn hơn so với các giá trị này.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (15.6%)
Fat: 0.3g (9.4%)
Carbs: 2.4g (75.0%)
Chất xơ: 1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.3g0.4%
Carb2.4g0.8%
Đường đơn0.84gƯớc tính
Carb phức0.56gƯớc tính
Chất xơ1g4.0%
Nước94g3.8%
Calo120.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.12g0.9%
Omega-30.036gƯớc tính
Omega-60.084gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.3mg
Vitamin E0.03mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.045mg3.8%
vitamin B20.057mg4.4%
vitamin B30.11mg0.7%
vitamin B60.035mg2.1%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin C2.3mg2.6%
vitamin E0.03mg0.2%
vitamin K17.3mcg14.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium57mg5.7%
iron0.26mg1.4%
magnesium7mg1.8%
phosphorus16mg2.3%
potassium117mg4.5%
sodium809mg35.2%
zinc0.1mg0.9%
copper0.028mg3.1%
manganese0.062mg2.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 9mg1.3%84%
Isoleucine 19mg1.4%95%
Leucine 26mg1.0%64%
Lysine 26mg1.2%81%
Methionine limiting9mg0.9%59%
Phenylalanine 27mg1.5%99%
Threonine 17mg1.6%102%
Tryptophan 5mg1.8%114%
Valine 20mg1.1%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này