Kim chi

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Kimchi cải thảo lên men kiểu Hàn Quốc, giá trị tính theo sản phẩm bán sẵn.

Kimchi — ảnh 1

Kimchi là món ăn kèm của Hàn Quốc gồm cải thảo được muối và lên men với ớt, tỏi, gừng và hành lá, thường có thêm nước mắm hoặc tôm muối, được dùng kèm hầu hết mọi bữa ăn Hàn Quốc hoặc nấu vào các món hầm và cơm chiên. Một đĩa ăn kèm 50 g có khoảng 8 kcal và khoảng 250 mg natri, cùng khoảng 22 µg vitamin K, gần một phần năm giá trị hằng ngày, và một ít vitamin C và folate. Kimchi chưa thanh trùng tiếp tục lên men trong tủ lạnh và ngày càng chua hơn theo thời gian.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (27.5%)
Fat: 0.5g (12.5%)
Carbs: 2.4g (60.0%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.5g0.7%
Carb2.4g0.8%
Đường đơn0.84gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước94g3.8%
Calo150.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.07g0.4%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.24g1.8%
Omega-30.072gƯớc tính
Omega-60.168gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C15mg
Vitamin E0.11mg
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A5mcg0.6%
vitamin B10.01mg0.8%
vitamin B20.21mg16.2%
vitamin B31.1mg6.9%
vitamin B60.213mg12.5%
vitamin B952mcg13.0%
vitamin C15mg16.7%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K43.6mcg36.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium33mg3.3%
iron2.5mg13.9%
magnesium14mg3.5%
phosphorus24mg3.4%
potassium151mg5.8%
sodium498mg21.7%
zinc0.22mg2.0%
copper0.024mg2.7%
manganese0.19mg8.3%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 19mg2.7%81%
Isoleucine 26mg1.9%59%
Leucine limiting35mg1.3%39%
Lysine 38mg1.8%54%
Methionine 20mg1.9%59%
Phenylalanine 44mg2.5%73%
Threonine 30mg2.9%82%
Tryptophan 9mg3.2%93%
Valine 36mg2.0%61%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

CáHải sản có vỏ

Chia sẻ sản phẩm này