Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Kimchi cải thảo lên men kiểu Hàn Quốc, giá trị tính theo sản phẩm bán sẵn.
Kimchi là món ăn kèm của Hàn Quốc gồm cải thảo được muối và lên men với ớt, tỏi, gừng và hành lá, thường có thêm nước mắm hoặc tôm muối, được dùng kèm hầu hết mọi bữa ăn Hàn Quốc hoặc nấu vào các món hầm và cơm chiên. Một đĩa ăn kèm 50 g có khoảng 8 kcal và khoảng 250 mg natri, cùng khoảng 22 µg vitamin K, gần một phần năm giá trị hằng ngày, và một ít vitamin C và folate. Kimchi chưa thanh trùng tiếp tục lên men trong tủ lạnh và ngày càng chua hơn theo thời gian.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 2.4g | 0.8% |
| Đường đơn | 0.84g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 94g | 3.8% |
| Calo | 15 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.07 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.24 | g | 1.8% |
| Omega-3 | 0.072 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.168 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 15 | mg |
| Vitamin E | 0.11 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.01 | mg | 0.8% |
| vitamin B2 | 0.21 | mg | 16.2% |
| vitamin B3 | 1.1 | mg | 6.9% |
| vitamin B6 | 0.213 | mg | 12.5% |
| vitamin B9 | 52 | mcg | 13.0% |
| vitamin C | 15 | mg | 16.7% |
| vitamin E | 0.11 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 43.6 | mcg | 36.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 33 | mg | 3.3% |
| iron | 2.5 | mg | 13.9% |
| magnesium | 14 | mg | 3.5% |
| phosphorus | 24 | mg | 3.4% |
| potassium | 151 | mg | 5.8% |
| sodium | 498 | mg | 21.7% |
| zinc | 0.22 | mg | 2.0% |
| copper | 0.024 | mg | 2.7% |
| manganese | 0.19 | mg | 8.3% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 19 | mg | 2.7% | 81% |
| Isoleucine | 26 | mg | 1.9% | 59% |
| Leucine limiting | 35 | mg | 1.3% | 39% |
| Lysine | 38 | mg | 1.8% | 54% |
| Methionine | 20 | mg | 1.9% | 59% |
| Phenylalanine | 44 | mg | 2.5% | 73% |
| Threonine | 30 | mg | 2.9% | 82% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 93% |
| Valine | 36 | mg | 2.0% | 61% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng