Cải thìa

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cải thìa (cải chíp) gồm cả lá và cuống, giá trị tính cho rau sống.

Bok Choy — ảnh 1

Cải thìa là một loại cải của Trung Quốc có cuống trắng và lá xanh đậm, được ăn xào, hấp hoặc nấu canh và trong các món mì. Một khẩu phần 100 g chỉ có 13 kcal và cung cấp khoảng một nửa giá trị hằng ngày của vitamin C, hơn một phần ba vitamin K và một phần tư vitamin A, cùng một ít folate và canxi. Cuống cần nấu lâu hơn lá một đến hai phút; cải thìa non có thể nấu nguyên cây hoặc bổ đôi.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.5g (38.5%)
Fat: 0.2g (5.1%)
Carbs: 2.2g (56.4%)
Chất xơ: 1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.5g2.7%
Chất béo0.2g0.3%
Carb2.2g0.7%
Đường đơn0.77gƯớc tính
Carb phức0.43gƯớc tính
Chất xơ1g4.0%
Nước95g3.8%
Calo130.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C45mg
Vitamin E0.09mg
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A223mcg24.8%
vitamin B10.04mg3.3%
vitamin B20.07mg5.4%
vitamin B30.5mg3.1%
vitamin B60.194mg11.4%
vitamin B966mcg16.5%
vitamin C45mg50.0%
vitamin E0.09mg0.6%
vitamin K45.5mcg37.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium105mg10.5%
iron0.8mg4.4%
magnesium19mg4.8%
phosphorus37mg5.3%
potassium252mg9.7%
sodium65mg2.8%
zinc0.19mg1.7%
copper0.021mg2.3%
manganese0.159mg6.9%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 26mg3.7%81%
Isoleucine 85mg6.1%142%
Leucine 88mg3.2%72%
Lysine 89mg4.2%93%
Methionine limiting26mg2.5%57%
Phenylalanine 73mg4.2%89%
Threonine 49mg4.7%98%
Tryptophan 15mg5.4%114%
Valine 66mg3.6%83%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này