Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cải thìa (cải chíp) gồm cả lá và cuống, giá trị tính cho rau sống.
Cải thìa là một loại cải của Trung Quốc có cuống trắng và lá xanh đậm, được ăn xào, hấp hoặc nấu canh và trong các món mì. Một khẩu phần 100 g chỉ có 13 kcal và cung cấp khoảng một nửa giá trị hằng ngày của vitamin C, hơn một phần ba vitamin K và một phần tư vitamin A, cùng một ít folate và canxi. Cuống cần nấu lâu hơn lá một đến hai phút; cải thìa non có thể nấu nguyên cây hoặc bổ đôi.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.5g | 2.7% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 2.2g | 0.7% |
| Đường đơn | 0.77g | Ước tính |
| Carb phức | 0.43g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 13 | 0.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.1 | g | 0.8% |
| Omega-3 | 0.03 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.07 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 45 | mg |
| Vitamin E | 0.09 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 223 | mcg | 24.8% |
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.07 | mg | 5.4% |
| vitamin B3 | 0.5 | mg | 3.1% |
| vitamin B6 | 0.194 | mg | 11.4% |
| vitamin B9 | 66 | mcg | 16.5% |
| vitamin C | 45 | mg | 50.0% |
| vitamin E | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin K | 45.5 | mcg | 37.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 105 | mg | 10.5% |
| iron | 0.8 | mg | 4.4% |
| magnesium | 19 | mg | 4.8% |
| phosphorus | 37 | mg | 5.3% |
| potassium | 252 | mg | 9.7% |
| sodium | 65 | mg | 2.8% |
| zinc | 0.19 | mg | 1.7% |
| copper | 0.021 | mg | 2.3% |
| manganese | 0.159 | mg | 6.9% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 26 | mg | 3.7% | 81% |
| Isoleucine | 85 | mg | 6.1% | 142% |
| Leucine | 88 | mg | 3.2% | 72% |
| Lysine | 89 | mg | 4.2% | 93% |
| Methionine limiting | 26 | mg | 2.5% | 57% |
| Phenylalanine | 73 | mg | 4.2% | 89% |
| Threonine | 49 | mg | 4.7% | 98% |
| Tryptophan | 15 | mg | 5.4% | 114% |
| Valine | 66 | mg | 3.6% | 83% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng