Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Xà lách lá xanh, tươi.
Xà lách lá xanh là loại rau salad lá rời, ăn sống trong salad, sandwich và wrap. Một khẩu phần salad ăn kèm 50 g có dưới 10 kcal và cung cấp hơn một nửa giá trị khuyến nghị hàng ngày của vitamin K cùng khoảng một phần năm vitamin A. Xà lách iceberg chỉ có một phần nhỏ lượng vitamin A và vitamin K so với xà lách lá xanh.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.4g | 2.5% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 2.9g | 1.0% |
| Đường đơn | 1.01g | Ước tính |
| Carb phức | 0.58g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 15 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.08 | g | 0.6% |
| Omega-3 | 0.024 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.056 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 9.2 | mg |
| Vitamin E | 0.22 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 370 | mcg | 41.1% |
| vitamin B1 | 0.07 | mg | 5.8% |
| vitamin B2 | 0.08 | mg | 6.2% |
| vitamin B3 | 0.38 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.09 | mg | 5.3% |
| vitamin B9 | 38 | mcg | 9.5% |
| vitamin C | 9.2 | mg | 10.2% |
| vitamin E | 0.22 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 126.3 | mcg | 105.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 36 | mg | 3.6% |
| iron | 0.86 | mg | 4.8% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 29 | mg | 4.1% |
| potassium | 194 | mg | 7.5% |
| sodium | 28 | mg | 1.2% |
| zinc | 0.18 | mg | 1.6% |
| copper | 0.029 | mg | 3.2% |
| manganese | 0.25 | mg | 10.9% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 22 | mg | 3.1% | 74% |
| Isoleucine | 84 | mg | 6.0% | 150% |
| Leucine limiting | 79 | mg | 2.9% | 69% |
| Lysine | 84 | mg | 4.0% | 94% |
| Methionine | 32 | mg | 3.0% | 75% |
| Phenylalanine | 87 | mg | 5.0% | 114% |
| Threonine | 59 | mg | 5.6% | 126% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 73% |
| Valine | 70 | mg | 3.8% | 94% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng