Bí ngòi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Bí ngòi tươi còn nguyên vỏ.

Zucchini — ảnh 1

Bí ngòi là loại bí mùa hè được hái khi còn non và ăn cả vỏ, có thể nướng, áp chảo, nướng lò hoặc cắt thành sợi mỏng để thay thế mì Ý. Bí ngòi chứa 95% là nước, nên một khẩu phần 100 g chỉ có 17 kcal và 3 g carbohydrate, nhưng cung cấp khoảng một phần năm giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C cùng một ít vitamin B6 và kali. Một quả bí ngòi cỡ vừa nặng khoảng 200 g.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.2g (26.1%)
Fat: 0.3g (6.5%)
Carbs: 3.1g (67.4%)
Chất xơ: 1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.2g2.1%
Chất béo0.3g0.4%
Carb3.1g1.0%
Đường đơn1.08gƯớc tính
Carb phức1.02gƯớc tính
Chất xơ1g4.0%
Nước95g3.8%
Calo170.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C17.9mg
Vitamin E0.12mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A10mcg1.1%
vitamin B10.045mg3.8%
vitamin B20.094mg7.2%
vitamin B30.45mg2.8%
vitamin B60.163mg9.6%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin C17.9mg19.9%
vitamin E0.12mg0.8%
vitamin K4.3mcg3.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron0.37mg2.1%
magnesium18mg4.5%
phosphorus38mg5.4%
potassium261mg10.0%
sodium8mg0.3%
zinc0.32mg2.9%
copper0.053mg5.9%
manganese0.177mg7.7%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 26mg3.7%102%
Isoleucine 44mg3.1%92%
Leucine 71mg2.6%73%
Lysine 67mg3.2%87%
Methionine 30mg2.9%82%
Phenylalanine 75mg4.3%114%
Threonine limiting29mg2.8%73%
Tryptophan 10mg3.6%95%
Valine 54mg3.0%84%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này