Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Bí ngòi tươi còn nguyên vỏ.
Bí ngòi là loại bí mùa hè được hái khi còn non và ăn cả vỏ, có thể nướng, áp chảo, nướng lò hoặc cắt thành sợi mỏng để thay thế mì Ý. Bí ngòi chứa 95% là nước, nên một khẩu phần 100 g chỉ có 17 kcal và 3 g carbohydrate, nhưng cung cấp khoảng một phần năm giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C cùng một ít vitamin B6 và kali. Một quả bí ngòi cỡ vừa nặng khoảng 200 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.2g | 2.1% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 3.1g | 1.0% |
| Đường đơn | 1.08g | Ước tính |
| Carb phức | 1.02g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 95g | 3.8% |
| Calo | 17 | 0.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.08 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 17.9 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 0.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 10 | mcg | 1.1% |
| vitamin B1 | 0.045 | mg | 3.8% |
| vitamin B2 | 0.094 | mg | 7.2% |
| vitamin B3 | 0.45 | mg | 2.8% |
| vitamin B6 | 0.163 | mg | 9.6% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin C | 17.9 | mg | 19.9% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 4.3 | mcg | 3.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.37 | mg | 2.1% |
| magnesium | 18 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 38 | mg | 5.4% |
| potassium | 261 | mg | 10.0% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.32 | mg | 2.9% |
| copper | 0.053 | mg | 5.9% |
| manganese | 0.177 | mg | 7.7% |
| selenium | 0.2 | mcg | 0.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 26 | mg | 3.7% | 102% |
| Isoleucine | 44 | mg | 3.1% | 92% |
| Leucine | 71 | mg | 2.6% | 73% |
| Lysine | 67 | mg | 3.2% | 87% |
| Methionine | 30 | mg | 2.9% | 82% |
| Phenylalanine | 75 | mg | 4.3% | 114% |
| Threonine limiting | 29 | mg | 2.8% | 73% |
| Tryptophan | 10 | mg | 3.6% | 95% |
| Valine | 54 | mg | 3.0% | 84% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng