Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cải thảo (bắp cải Trung Quốc, pe-tsai), giá trị tính cho lá sống.
Cải thảo là loại cải Trung Quốc có hình thuôn dài, màu nhạt, lá mềm và nhăn, được ăn sống trong salad, xào, cho vào súp và sủi cảo, và muối lên men thành kim chi. Một phần 100 g chỉ chứa 16 kcal và cung cấp khoảng một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C và vitamin K, cùng một phần năm của folate. Cải thảo có vị dịu hơn và mềm hơn bắp cải xanh, và chín chỉ trong vài phút.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.2g | 2.1% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 3.2g | 1.1% |
| Đường đơn | 1.12g | Ước tính |
| Carb phức | 0.88g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.2g | 4.8% |
| Nước | 94g | 3.8% |
| Calo | 16 | 0.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 27 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 16 | mcg | 1.8% |
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.05 | mg | 3.8% |
| vitamin B3 | 0.4 | mg | 2.5% |
| vitamin B6 | 0.232 | mg | 13.6% |
| vitamin B9 | 79 | mcg | 19.8% |
| vitamin C | 27 | mg | 30.0% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 42.9 | mcg | 35.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 77 | mg | 7.7% |
| iron | 0.31 | mg | 1.7% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 29 | mg | 4.1% |
| potassium | 238 | mg | 9.2% |
| sodium | 9 | mg | 0.4% |
| zinc | 0.23 | mg | 2.1% |
| copper | 0.036 | mg | 4.0% |
| manganese | 0.19 | mg | 8.3% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 21 | mg | 3.0% | 82% |
| Isoleucine | 68 | mg | 4.9% | 142% |
| Leucine | 70 | mg | 2.6% | 72% |
| Lysine | 71 | mg | 3.4% | 92% |
| Methionine limiting | 20 | mg | 1.9% | 54% |
| Phenylalanine | 58 | mg | 3.3% | 88% |
| Threonine | 39 | mg | 3.7% | 98% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 114% |
| Valine | 53 | mg | 2.9% | 83% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng