Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Nước tương shoyu lên men từ đậu nành và lúa mì, hàm lượng natri thông thường.
Nước tương là gia vị lên men được ủ từ đậu nành, lúa mì, muối và nước, dùng trong nấu ăn và trên bàn ăn khắp Đông Á. Một thìa canh 15 ml chỉ có khoảng 9 kcal và 1 g protein nhưng khoảng 890 mg natri, hơn một phần ba lượng khuyến nghị tối đa mỗi ngày, và một thìa cà phê 5 ml có khoảng 300 mg. Nước tương chứa cả lúa mì lẫn đậu nành; tamari là loại nước tương tương tự thường được làm không có lúa mì.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8.8g | 15.7% |
| Chất béo | 0.6g | 0.9% |
| Carb | 5.3g | 1.8% |
| Đường đơn | 1.85g | Ước tính |
| Carb phức | 2.55g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.9g | 3.6% |
| Nước | 77g | 3.1% |
| Calo | 57 | 2.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.08 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.1 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.28 | g | 2.2% |
| Omega-3 | 0.084 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.196 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.036 | mg | 3.0% |
| vitamin B2 | 0.178 | mg | 13.7% |
| vitamin B3 | 2.37 | mg | 14.8% |
| vitamin B6 | 0.16 | mg | 9.4% |
| vitamin B9 | 15 | mcg | 3.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 36 | mg | 3.6% |
| iron | 1.57 | mg | 8.7% |
| magnesium | 80 | mg | 20.0% |
| phosphorus | 179 | mg | 25.6% |
| potassium | 470 | mg | 18.1% |
| sodium | 5932 | mg | 257.9% |
| zinc | 0.94 | mg | 8.5% |
| copper | 0.046 | mg | 5.1% |
| manganese | 1.099 | mg | 47.8% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 188 | mg | 26.9% | 112% |
| Isoleucine | 343 | mg | 24.5% | 109% |
| Leucine | 580 | mg | 21.2% | 91% |
| Lysine limiting | 411 | mg | 19.6% | 82% |
| Methionine | 232 | mg | 22.1% | 96% |
| Phenylalanine | 645 | mg | 36.9% | 150% |
| Threonine | 293 | mg | 27.9% | 112% |
| Tryptophan | 104 | mg | 37.1% | 150% |
| Valine | 359 | mg | 19.7% | 86% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng