Nước tương

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Nước tương shoyu lên men từ đậu nành và lúa mì, hàm lượng natri thông thường.

Soy Sauce — ảnh 1

Nước tương là gia vị lên men được ủ từ đậu nành, lúa mì, muối và nước, dùng trong nấu ăn và trên bàn ăn khắp Đông Á. Một thìa canh 15 ml chỉ có khoảng 9 kcal và 1 g protein nhưng khoảng 890 mg natri, hơn một phần ba lượng khuyến nghị tối đa mỗi ngày, và một thìa cà phê 5 ml có khoảng 300 mg. Nước tương chứa cả lúa mì lẫn đậu nành; tamari là loại nước tương tương tự thường được làm không có lúa mì.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.8g (59.9%)
Fat: 0.6g (4.1%)
Carbs: 5.3g (36.1%)
Chất xơ: 0.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.8g15.7%
Chất béo0.6g0.9%
Carb5.3g1.8%
Đường đơn1.85gƯớc tính
Carb phức2.55gƯớc tính
Chất xơ0.9g3.6%
Nước77g3.1%
Calo572.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0.1g0.4%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Selen0.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.036mg3.0%
vitamin B20.178mg13.7%
vitamin B32.37mg14.8%
vitamin B60.16mg9.4%
vitamin B915mcg3.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium36mg3.6%
iron1.57mg8.7%
magnesium80mg20.0%
phosphorus179mg25.6%
potassium470mg18.1%
sodium5932mg257.9%
zinc0.94mg8.5%
copper0.046mg5.1%
manganese1.099mg47.8%
selenium0.5mcg0.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 188mg26.9%112%
Isoleucine 343mg24.5%109%
Leucine 580mg21.2%91%
Lysine limiting411mg19.6%82%
Methionine 232mg22.1%96%
Phenylalanine 645mg36.9%150%
Threonine 293mg27.9%112%
Tryptophan 104mg37.1%150%
Valine 359mg19.7%86%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu nànhGluten

Chia sẻ sản phẩm này