Sữa chua Hy Lạp

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sữa chua Hy Lạp nguyên vị, ít béo (khoảng 2% béo), không đường.

Greek Yogurt — ảnh 1

Sữa chua Hy Lạp là sữa chua được lọc bớt whey, giúp sữa chua đặc hơn và tăng gần gấp đôi lượng protein. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 15 g protein với khoảng 110 kcal, và giàu vitamin B12, riboflavin và selen. Việc lọc cũng loại bỏ một phần lactose và canxi, nên sữa chua Hy Lạp chứa ít hai chất này hơn sữa chua thường, và các loại có hương vị thường có thêm đường.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10g (63.3%)
Fat: 1.9g (12.0%)
Carbs: 3.9g (24.7%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10g17.9%
Chất béo1.9g2.7%
Carb3.9g1.3%
Đường đơn1.36gƯớc tính
Carb phức2.54gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước84g3.3%
Calo733.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.23g6.2%
Monounsaturated0.49g2.0%
Polyunsaturated0.08g0.6%
Omega-30.024gƯớc tính
Omega-60.056gƯớc tính
Trans0.06g3.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.8mg
Vitamin E0.04mg
Selen12.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A90mcg10.0%
vitamin B10.044mg3.7%
vitamin B20.233mg17.9%
vitamin B30.2mg1.3%
vitamin B60.055mg3.2%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B120.52mcg21.7%
vitamin C0.8mg0.9%
vitamin E0.04mg0.3%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium115mg11.5%
iron0.04mg0.2%
magnesium11mg2.8%
phosphorus137mg19.6%
potassium141mg5.4%
sodium34mg1.5%
zinc0.6mg5.5%
copper0.021mg2.3%
manganese0.007mg0.3%
selenium12.4mcg22.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 300mg42.9%178%
Isoleucine 515mg36.8%163%
Leucine 944mg34.6%147%
Lysine 834mg39.7%165%
Methionine 322mg30.7%133%
Phenylalanine 1017mg58.1%236%
Threonine 423mg40.3%161%
Tryptophan 126mg45.0%181%
Valine 651mg35.8%155%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này