Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sữa chua Hy Lạp nguyên vị, ít béo (khoảng 2% béo), không đường.
Sữa chua Hy Lạp là sữa chua được lọc bớt whey, giúp sữa chua đặc hơn và tăng gần gấp đôi lượng protein. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 15 g protein với khoảng 110 kcal, và giàu vitamin B12, riboflavin và selen. Việc lọc cũng loại bỏ một phần lactose và canxi, nên sữa chua Hy Lạp chứa ít hai chất này hơn sữa chua thường, và các loại có hương vị thường có thêm đường.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10g | 17.9% |
| Chất béo | 1.9g | 2.7% |
| Carb | 3.9g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.36g | Ước tính |
| Carb phức | 2.54g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 84g | 3.3% |
| Calo | 73 | 3.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.23 | g | 6.2% |
| Monounsaturated | 0.49 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.08 | g | 0.6% |
| Omega-3 | 0.024 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.056 | g | Ước tính |
| Trans | 0.06 | g | 3.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.8 | mg |
| Vitamin E | 0.04 | mg |
| Selen | 12.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 90 | mcg | 10.0% |
| vitamin B1 | 0.044 | mg | 3.7% |
| vitamin B2 | 0.233 | mg | 17.9% |
| vitamin B3 | 0.2 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.055 | mg | 3.2% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 0.52 | mcg | 21.7% |
| vitamin C | 0.8 | mg | 0.9% |
| vitamin E | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 115 | mg | 11.5% |
| iron | 0.04 | mg | 0.2% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 137 | mg | 19.6% |
| potassium | 141 | mg | 5.4% |
| sodium | 34 | mg | 1.5% |
| zinc | 0.6 | mg | 5.5% |
| copper | 0.021 | mg | 2.3% |
| manganese | 0.007 | mg | 0.3% |
| selenium | 12.4 | mcg | 22.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 300 | mg | 42.9% | 178% |
| Isoleucine | 515 | mg | 36.8% | 163% |
| Leucine | 944 | mg | 34.6% | 147% |
| Lysine | 834 | mg | 39.7% | 165% |
| Methionine | 322 | mg | 30.7% | 133% |
| Phenylalanine | 1017 | mg | 58.1% | 236% |
| Threonine | 423 | mg | 40.3% | 161% |
| Tryptophan | 126 | mg | 45.0% | 181% |
| Valine | 651 | mg | 35.8% | 155% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng