Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Skyr nguyên chất kiểu Iceland, không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Skyr là một sản phẩm sữa lên men đặc có nguồn gốc từ Iceland, được làm từ sữa tách béo và lọc giống như sữa chua Hy Lạp, được ăn không, ăn với quả mọng hoặc cho vào sinh tố. Một khẩu phần 150 g có khoảng 93 kcal và 16,5 g protein, gần như không có chất béo, và giàu vitamin B12, riboflavin và selen. Skyr có hương vị thường được thêm đường, vì vậy hãy kiểm tra nhãn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11g | 19.6% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 4g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.4g | Ước tính |
| Carb phức | 2.6g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 84g | 3.4% |
| Calo | 62 | 2.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 10.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.3 | mg | 23.1% |
| vitamin B3 | 0.22 | mg | 1.4% |
| vitamin B6 | 0.068 | mg | 4.0% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.81 | mcg | 33.8% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 119 | mg | 11.9% |
| iron | 0.07 | mg | 0.4% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 146 | mg | 20.9% |
| potassium | 141 | mg | 5.4% |
| sodium | 36 | mg | 1.6% |
| zinc | 0.56 | mg | 5.1% |
| copper | 0.017 | mg | 1.9% |
| manganese | 0.009 | mg | 0.4% |
| selenium | 10.5 | mcg | 19.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 315 | mg | 45.0% | 170% |
| Isoleucine | 594 | mg | 42.4% | 171% |
| Leucine | 1095 | mg | 40.1% | 155% |
| Lysine | 944 | mg | 45.0% | 170% |
| Methionine | 374 | mg | 35.6% | 140% |
| Phenylalanine | 1097 | mg | 62.7% | 231% |
| Threonine | 489 | mg | 46.6% | 169% |
| Tryptophan | 163 | mg | 58.2% | 213% |
| Valine | 723 | mg | 39.7% | 156% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng