Lòng trắng trứng

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Lòng trắng trứng gà sống, giá trị cho lòng trắng sống.

Egg Whites — ảnh 1

Lòng trắng trứng là phần trong suốt của trứng gà, được dùng để làm trứng tráng, nướng bánh, làm meringue và làm nguồn protein ít béo. Một phần 100 g (lòng trắng của khoảng ba quả trứng lớn) có khoảng 52 kcal và 11 g protein, gần như không có chất béo, và cung cấp khoảng một phần ba nhu cầu riboflavin và selen trong ngày. Gần như toàn bộ chất béo cùng toàn bộ vitamin A và vitamin D của quả trứng nằm trong lòng đỏ.

Giàu proteinÍt carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.9g (92.4%)
Fat: 0.2g (1.7%)
Carbs: 0.7g (5.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.9g19.5%
Chất béo0.2g0.3%
Carb0.7g0.2%
Đường đơn0.24gƯớc tính
Carb phức0.45gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước88g3.5%
Calo522.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0g0.0%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0g0.0%
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Selen20mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.004mg0.3%
vitamin B20.439mg33.8%
vitamin B30.11mg0.7%
vitamin B60.005mg0.3%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.09mcg3.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.08mg0.4%
magnesium11mg2.8%
phosphorus15mg2.1%
potassium163mg6.3%
sodium166mg7.2%
zinc0.03mg0.3%
copper0.023mg2.6%
manganese0.011mg0.5%
selenium20mcg36.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 290mg41.4%161%
Isoleucine 661mg47.2%196%
Leucine 1016mg37.2%148%
Lysine 806mg38.4%149%
Methionine 686mg65.3%265%
Phenylalanine 1143mg65.3%248%
Threonine 449mg42.8%160%
Tryptophan 125mg44.6%169%
Valine 809mg44.5%180%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Trứng

Chia sẻ sản phẩm này