Phô mai cottage ít béo

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Phô mai tươi cottage ít béo (1% chất béo sữa), giá trị tính trên 100 g.

Low-Fat Cottage Cheese — ảnh 1

Phô mai cottage ít béo là loại phô mai sữa đông tươi ngâm trong một ít sữa ít béo, được ăn không, ăn với trái cây hoặc phết lên bánh mì nướng. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 19 g protein, chủ yếu là casein, với khoảng 110 kcal và 1,5 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12 và selen, cùng lượng phốt pho và riboflavin đáng kể. Nó khá mặn, với khoảng 610 mg natri mỗi khẩu phần, và ít canxi, vì canxi bị mất theo nước whey. Nó có nhiều protein hơn một chút so với phô mai cottage thường 4% chất béo và ít hơn khoảng 25% calo.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.4g (77.0%)
Fat: 1g (6.2%)
Carbs: 2.7g (16.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.4g22.1%
Chất béo1g1.4%
Carb2.7g0.9%
Đường đơn0.94gƯớc tính
Carb phức1.76gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước83g3.3%
Calo723.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.65g3.3%
Monounsaturated0.29g1.2%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A11mcg1.2%
vitamin B10.021mg1.8%
vitamin B20.165mg12.7%
vitamin B30.13mg0.8%
vitamin B60.068mg4.0%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B120.63mcg26.3%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium61mg6.1%
iron0.14mg0.8%
magnesium5mg1.3%
phosphorus134mg19.1%
potassium86mg3.3%
sodium406mg17.7%
zinc0.38mg3.5%
copper0.028mg3.1%
manganese0.003mg0.1%
selenium9mcg16.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 412mg58.9%197%
Isoleucine 728mg52.0%186%
Leucine 1274mg46.7%160%
Lysine 1002mg47.7%160%
Methionine 488mg46.5%163%
Phenylalanine 1328mg75.9%248%
Threonine 550mg52.4%169%
Tryptophan 138mg49.3%160%
Valine 767mg42.1%147%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này