Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Phô mai tươi cottage ít béo (1% chất béo sữa), giá trị tính trên 100 g.
Phô mai cottage ít béo là loại phô mai sữa đông tươi ngâm trong một ít sữa ít béo, được ăn không, ăn với trái cây hoặc phết lên bánh mì nướng. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 19 g protein, chủ yếu là casein, với khoảng 110 kcal và 1,5 g chất béo, đồng thời giàu vitamin B12 và selen, cùng lượng phốt pho và riboflavin đáng kể. Nó khá mặn, với khoảng 610 mg natri mỗi khẩu phần, và ít canxi, vì canxi bị mất theo nước whey. Nó có nhiều protein hơn một chút so với phô mai cottage thường 4% chất béo và ít hơn khoảng 25% calo.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.4g | 22.1% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 2.7g | 0.9% |
| Đường đơn | 0.94g | Ước tính |
| Carb phức | 1.76g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 83g | 3.3% |
| Calo | 72 | 3.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.65 | g | 3.3% |
| Monounsaturated | 0.29 | g | 1.2% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 11 | mcg | 1.2% |
| vitamin B1 | 0.021 | mg | 1.8% |
| vitamin B2 | 0.165 | mg | 12.7% |
| vitamin B3 | 0.13 | mg | 0.8% |
| vitamin B6 | 0.068 | mg | 4.0% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 0.63 | mcg | 26.3% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 61 | mg | 6.1% |
| iron | 0.14 | mg | 0.8% |
| magnesium | 5 | mg | 1.3% |
| phosphorus | 134 | mg | 19.1% |
| potassium | 86 | mg | 3.3% |
| sodium | 406 | mg | 17.7% |
| zinc | 0.38 | mg | 3.5% |
| copper | 0.028 | mg | 3.1% |
| manganese | 0.003 | mg | 0.1% |
| selenium | 9 | mcg | 16.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 412 | mg | 58.9% | 197% |
| Isoleucine | 728 | mg | 52.0% | 186% |
| Leucine | 1274 | mg | 46.7% | 160% |
| Lysine | 1002 | mg | 47.7% | 160% |
| Methionine | 488 | mg | 46.5% | 163% |
| Phenylalanine | 1328 | mg | 75.9% | 248% |
| Threonine | 550 | mg | 52.4% | 169% |
| Tryptophan | 138 | mg | 49.3% | 160% |
| Valine | 767 | mg | 42.1% | 147% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng