Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Thịt vẹm xanh đã bỏ vỏ, giá trị tính cho vẹm sống.
Vẹm xanh là loài động vật có vỏ, thường được hấp với rượu vang hoặc nước dùng, cho vào mì Ý và paella, hoặc được bán ở dạng đã nấu chín và đông lạnh. Một phần 100 g thịt sống chứa khoảng 85 kcal và 12 g protein cùng 2 g chất béo, rất giàu vitamin B12 và mangan, đồng thời giàu selen và sắt. Các giá trị trên tính cho phần thịt không vỏ; thịt vẹm mất khoảng một nửa khối lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 11.9g | 21.3% |
| Chất béo | 2.2g | 3.1% |
| Carb | 3.7g | 1.2% |
| Đường đơn | 1.29g | Ước tính |
| Carb phức | 2.41g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 81g | 3.2% |
| Calo | 86 | 3.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.43 | g | 2.1% |
| Monounsaturated | 0.51 | g | 2.0% |
| Polyunsaturated | 0.61 | g | 4.7% |
| Omega-3 | 0.183 | g | Ước tính |
| EPA | 188 | mg | 20.9% |
| DHA | 253 | mg | 28.1% |
| Omega-6 | 0.427 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 8 | mg |
| Vitamin E | 0.55 | mg |
| Selen | 44.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 48 | mcg | 5.3% |
| vitamin B1 | 0.16 | mg | 13.3% |
| vitamin B2 | 0.21 | mg | 16.2% |
| vitamin B3 | 1.6 | mg | 10.0% |
| vitamin B6 | 0.05 | mg | 2.9% |
| vitamin B9 | 42 | mcg | 10.5% |
| vitamin B12 | 12 | mcg | 500.0% |
| vitamin C | 8 | mg | 8.9% |
| vitamin E | 0.55 | mg | 3.7% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 26 | mg | 2.6% |
| iron | 3.95 | mg | 21.9% |
| magnesium | 34 | mg | 8.5% |
| phosphorus | 197 | mg | 28.1% |
| potassium | 320 | mg | 12.3% |
| sodium | 286 | mg | 12.4% |
| zinc | 1.6 | mg | 14.5% |
| copper | 0.094 | mg | 10.4% |
| manganese | 3.4 | mg | 147.8% |
| selenium | 44.8 | mcg | 81.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 228 | mg | 32.6% | 111% |
| Isoleucine | 518 | mg | 37.0% | 135% |
| Leucine | 838 | mg | 30.7% | 107% |
| Lysine | 889 | mg | 42.3% | 145% |
| Methionine | 424 | mg | 40.4% | 144% |
| Phenylalanine | 807 | mg | 46.1% | 154% |
| Threonine | 512 | mg | 48.8% | 160% |
| Tryptophan | 133 | mg | 47.5% | 157% |
| Valine | 520 | mg | 28.6% | 102% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng