Vẹm xanh

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Thịt vẹm xanh đã bỏ vỏ, giá trị tính cho vẹm sống.

Mussels — ảnh 1

Vẹm xanh là loài động vật có vỏ, thường được hấp với rượu vang hoặc nước dùng, cho vào mì Ý và paella, hoặc được bán ở dạng đã nấu chín và đông lạnh. Một phần 100 g thịt sống chứa khoảng 85 kcal và 12 g protein cùng 2 g chất béo, rất giàu vitamin B12 và mangan, đồng thời giàu selen và sắt. Các giá trị trên tính cho phần thịt không vỏ; thịt vẹm mất khoảng một nửa khối lượng khi nấu chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 11.9g (66.9%)
Fat: 2.2g (12.4%)
Carbs: 3.7g (20.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein11.9g21.3%
Chất béo2.2g3.1%
Carb3.7g1.2%
Đường đơn1.29gƯớc tính
Carb phức2.41gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước81g3.2%
Calo863.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.43g2.1%
Monounsaturated0.51g2.0%
Polyunsaturated0.61g4.7%
Omega-30.183gƯớc tính
EPA188mg20.9%
DHA253mg28.1%
Omega-60.427gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C8mg
Vitamin E0.55mg
Selen44.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A48mcg5.3%
vitamin B10.16mg13.3%
vitamin B20.21mg16.2%
vitamin B31.6mg10.0%
vitamin B60.05mg2.9%
vitamin B942mcg10.5%
vitamin B1212mcg500.0%
vitamin C8mg8.9%
vitamin E0.55mg3.7%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium26mg2.6%
iron3.95mg21.9%
magnesium34mg8.5%
phosphorus197mg28.1%
potassium320mg12.3%
sodium286mg12.4%
zinc1.6mg14.5%
copper0.094mg10.4%
manganese3.4mg147.8%
selenium44.8mcg81.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 228mg32.6%111%
Isoleucine 518mg37.0%135%
Leucine 838mg30.7%107%
Lysine 889mg42.3%145%
Methionine 424mg40.4%144%
Phenylalanine 807mg46.1%154%
Threonine 512mg48.8%160%
Tryptophan 133mg47.5%157%
Valine 520mg28.6%102%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Hải sản có vỏ

Chia sẻ sản phẩm này